English to Vietnamese
Search Query: distinctly
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
distinctly
|
* phó từ
- riêng biệt - rõ ràng, rành mạch, minh bạch, rõ rệt =to hear distinctly+ nghe rõ ràng =to be distinctly superior+ to hơn rõ rệt |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
distinctly
|
rõ ràng ; rõ từng tiếng một ; thực ; và cứ ; ý tưởng đối lập ;
|
|
distinctly
|
rõ ràng ; rõ từng tiếng một ; thực ; và cứ ; ý tưởng đối lập ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
distinctly; clearly
|
clear to the mind; with distinct mental discernment
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
distinctly
|
* phó từ
- riêng biệt - rõ ràng, rành mạch, minh bạch, rõ rệt =to hear distinctly+ nghe rõ ràng =to be distinctly superior+ to hơn rõ rệt |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
