English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: dissolve

Best translation match:
English Vietnamese
dissolve
* ngoại động từ
- rã ra, tan rã, phân huỷ
- hoà tan; làm tan ra
=sun dissolves ice+ mặt trời làm băng tan ra
=to be dissolved in téa+ (nghĩa bóng) đầm đìa nước mắt, giàn giụa nước mắt
- giải tán (nghị viện, quốc hội...); giải thể (công ty, tổ chức...)
- huỷ bỏ (giao kèo, cuộc hôn nhân...)
- làm tan, làm biến đi (mây mù, hình ảnh...)
* nội động từ
- rã ra, tan rã, phân huỷ
- hoà tan; tan ra
=ice dissolves in the sun+ băng tan dưới ánh mặt trời
- giải tán, bị giải tán (nghị viện, quốc hội); giải thể, bị giải thể (công ty, tổ chức...)
- bị huỷ bỏ
- tan biến, biến mất
- (điện ảnh) mờ, chồng
=to dissolve in+ mờ đóng
=to dissolve out+ mờ sáng
* danh từ
- (điện ảnh) sự mờ chồng

Probably related with:
English Vietnamese
dissolve
giải tán ; hoà tan ; hòa tan ; hòa vào nước ; hủy bỏ ; phân hủy ; tan biến ; tan chảy ; tan vỡ ; tan ; để phân hủy ;
dissolve
giải tán ; hoà tan ; hòa tan ; hòa vào nước ; hủy bỏ ; phân hủy ; tan biến ; tan chảy ; tan vỡ ; tan ;

May be synonymous with:
English English
dissolve; fade away; fade out; weaken
become weaker
dissolve; break up; resolve
cause to go into a solution
dissolve; break; break up
come to an end
dissolve; disband
stop functioning or cohering as a unit
dissolve; dethaw; melt; thaw; unfreeze; unthaw
become or cause to become soft or liquid
dissolve; break up
bring the association of to an end or cause to break up
dissolve; dismiss
declare void

May related with:
English Vietnamese
dissolvable
* tính từ
- có thể rã ra, có thể tan rã, có thể phân huỷ
- có thể hoà tan; có thể tan ra
- có thể giải tán; có thể giải thể
- có thể huỷ bỏ
- có thể tan biến
dissolve
* ngoại động từ
- rã ra, tan rã, phân huỷ
- hoà tan; làm tan ra
=sun dissolves ice+ mặt trời làm băng tan ra
=to be dissolved in téa+ (nghĩa bóng) đầm đìa nước mắt, giàn giụa nước mắt
- giải tán (nghị viện, quốc hội...); giải thể (công ty, tổ chức...)
- huỷ bỏ (giao kèo, cuộc hôn nhân...)
- làm tan, làm biến đi (mây mù, hình ảnh...)
* nội động từ
- rã ra, tan rã, phân huỷ
- hoà tan; tan ra
=ice dissolves in the sun+ băng tan dưới ánh mặt trời
- giải tán, bị giải tán (nghị viện, quốc hội); giải thể, bị giải thể (công ty, tổ chức...)
- bị huỷ bỏ
- tan biến, biến mất
- (điện ảnh) mờ, chồng
=to dissolve in+ mờ đóng
=to dissolve out+ mờ sáng
* danh từ
- (điện ảnh) sự mờ chồng
dissolvent
* tính từ
- làm hoà tan; làm tan ra
* danh từ
- dung môi, chất làm tan
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: