English to Vietnamese
Search Query: dissipate
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
dissipate
|
* ngoại động từ
- xua tan, làm tiêu tan (bóng tối, mây mù, nỗi lo sợ...) - phung phí (tiền của) - tiêu mòn, làm hao mòn, uổng phí (nghị lực); làm tản mạn (sự chú ý); làm lãng (trí) - nội động từ - tiêu tan - chơi bời phóng đãng |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
dissipate
|
bay mất ; làm giảm ; phân tán ; tiêu tan ; tiêu tốn ;
|
|
dissipate
|
bay mất ; phân tán ; tiêu tan ; tiêu tốn ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
dissipate; break up; dispel; disperse; scatter
|
to cause to separate and go in different directions
|
|
dissipate; disperse; scatter; spread out
|
move away from each other
|
|
dissipate; fool; fool away; fritter; fritter away; frivol away; shoot
|
spend frivolously and unwisely
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
dissipate
|
* ngoại động từ
- xua tan, làm tiêu tan (bóng tối, mây mù, nỗi lo sợ...) - phung phí (tiền của) - tiêu mòn, làm hao mòn, uổng phí (nghị lực); làm tản mạn (sự chú ý); làm lãng (trí) - nội động từ - tiêu tan - chơi bời phóng đãng |
|
dissipated
|
* tính từ
- bị xua tan, bị tiêu tan - bị phung phí (tiền của) - bị tiêu mòn, bị uổng phí (nghị lực); tản mạn (sự chú ý...) - chơi bời phóng đãng |
|
dissipation
|
* danh từ
- sự xua tan, sự tiêu tan - sự phung phí (tiền của) - sự tiêu mòn, sự uổng phí (nghị lực); sự không tập trung (tư tưởng, sự chú ý...) - sự chơi bời phóng đãng; cuộc sống phóng đãng |
|
dissipative
|
* tính từ
- xua tan, làm tiêu tan - phung phí |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
