EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

dispersible

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

dispersible
* tính từ
- có thể phân tán, gieo rắc, truyền khắp, xua tan

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- sự giải tán, sự phân tán
- sự xua tan, sự làm tan tác, sự tan tác
- sự rải rác, sự gieo vãi
- sự gieo rắc, sự lan truyền (tin đồn...)
- (vật lý) sự tán sắc
- (hoá học) sự phân tán
* ngoại động từ
- giải tán, phân tán
=to disperse a crowd+ giải tán đám đông
- xua tan, làm tan tác (mây mù...)
- rải rắc, gieo vãi
- gieo rắc, truyền (tin đồn...)
- (vật lý) tán sắc
- (hoá học) phân tán
* nội động từ
- rải rắc, giải tán, tan tác
* danh từ
- (vật lý) chất làm tản mạn
- (hoá học) chất làm phân tán
* danh từ
- sự giải tán, sự phân tán
- (hoá học) chất làm phân tán
- sự xua tan, sự làm tản mạn, sự làm tan tác; sự tan tác
- sự rải rác, sự gieo vãi
- sự gieo rắc, sự lan truyền (tin đồn)
- (vật lý) sự tán sắc; độ tán sắc
=atomic dispersion+ độ tán sắc nguyên tử
=acoustic dispersion+ sự tản sắc âm thanh
- (hoá học) sự phân tán; độ phân tán
* tính từ
- làm tản mạn, làm tan tác
- phân tán; rải rác
dispersible
* tính từ
- có thể phân tán, gieo rắc, truyền khắp, xua tan
* danh từ
- tính phát tán; độ phát tán

Nearby words

Browse all English words starting with D