English to Vietnamese
Search Query: disembodiment
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
disembodiment
|
* danh từ
- sự làm cho (hồn...) lìa khỏi xác; sự tách rời (tư tưởng...) ra khỏi cái cụ thể - sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội) |
May related with:
| English | Vietnamese |
|
disembodiment
|
* danh từ
- sự làm cho (hồn...) lìa khỏi xác; sự tách rời (tư tưởng...) ra khỏi cái cụ thể - sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội) |
|
disembody
|
* ngoại động từ
- làm (hồn...) lìa khỏi xác; tách rời (tư tưởng...) ra khỏi cái cụ thể - giải tán, giải ngũ (quân đội) |
|
disembodied
|
* tính từ
- (nói về linh hồn) lìa khỏi xác - (nói về âm thanh) kỳ quái, quái gở |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
