English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: discretionary

Best translation match:
English Vietnamese
discretionary
* tính từ
- được tự do làm theo ý mình, tuỳ ý mình
=powers+ quyền được tự do làm theo ý mình

Probably related with:
English Vietnamese
discretionary
chi tiêu khác ; nhiệm vụ ;
discretionary
chi tiêu khác ; nhiệm vụ ;

May be synonymous with:
English English
discretionary; discretional
having or using the ability to act or decide according to your own discretion or judgment

May related with:
English Vietnamese
discretionary
* tính từ
- được tự do làm theo ý mình, tuỳ ý mình
=powers+ quyền được tự do làm theo ý mình
discretionary profits
- (Econ) Những mức lợi nhuận vượt trội
+ Lợi nhuận vượt quá mức tối thiểu cần thiết để đạt được sự chấp nhận của các cổ đông.
discretionary stabilization
- (Econ) Sự ổn định có can thiệp
+ Sự can thiệp trực tiếp của chính phủ thường ở dạng CHÍNH SÁCH TÀI CHÍNH hay CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ nhằm ổn định tăng trưởng hay mức THU NHẬP QUỐC DÂN. (Ngược lại với AUTOMATIC STABILIZERS).
discretionary fiscal policy
- (Econ) Chính sách thu chi ngân sách chủ động.
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: