English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: discount

Best translation match:
English Vietnamese
discount
* danh từ
- sự bớt, sự giảm, sự trừ (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt)
- tiền bớt, tiền trừ, tiền chiết khấu
- sự trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin...)
=to tkae a story at a due discount+ nghe câu chuyện có trừ hao đúng mức
!at a discount
- hạ giá, giảm giá; không được chuộng
* ngoại động từ
- thanh toán (hối phiếu, thương phiếu...) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định); nhận thanh toán (hối phiếu, thương phiếu...) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định)
- giảm giá, bớt giá, chiết khấu (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt)
- bản hạ giá; dạm bán hạ giá
- trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin...)
- không kể đến, không đếm xỉa đến, không để ý đến; coi nhẹ, đánh giá thấp tầm quan trọng của
- sớm làm mất tác dụng (một tin tức...)
!such an unfortunate eventuality had been discounted
- trường hợp không may đó đã được dự tính trước

Probably related with:
English Vietnamese
discount
chiết khấu ; giá ; giảm giá ; giảm giám ; giảm ; hạ giá nhiều ; hạ giá ; mức giảm giá ; phiếu giảm giá ; quên còn có ; sự giảm giá ; thì ; thì đi ; đồ hạ giá ;
discount
chiết khấu ; chiết ; giá ; giảm giá ; giảm giám ; giảm ; hạ giá nhiều ; hạ giá ; mức giảm giá ; phiếu giảm giá ; quên còn có ; sự giảm giá ; đồ hạ giá ;

May be synonymous with:
English English
discount; deduction; price reduction
the act of reducing the selling price of merchandise
discount; bank discount; discount rate
interest on an annual basis deducted in advance on a loan
discount; rebate
a refund of some fraction of the amount paid
discount; deduction
an amount or percentage deducted
discount; brush aside; brush off; dismiss; disregard; ignore; push aside
bar from attention or consideration

May related with:
English Vietnamese
discountable
* tính từ
- có thể thanh toán trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định); nhận thanh toán (hối phiếu, thương phiếu...) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định)
- có thể giảm bớt, có thể hạ bớt, có thể chiết khấu (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt
- đáng trừ hao (câu chuyện)
- có thể không đếm xỉa đến; có thể bị coi nhẹ
discount house
- (Econ) Hãng chiết khấu
+ Một TRUNG GIAN TÀI CHÍNH trong thị trường tiền tệ London thu về các tài sản ngắn hạn cùng với tiền sẽ trả khi có thông báo ngắn hạn
discounting
- (Econ) Chiết khấu
+ Quá trình áp dụng một lãi suất đối với khoản vốn.
discount market
- (Econ) Thị trường chiết khấu.
+ Theo nghĩa hẹp là thị trường London mà tại đó HỐI PHIẾU THƯƠNG MẠI và HỐI PHIẾU BỘ TÀI CHÍNH được mua bán .
discount rate
- (Econ) Tỷ lệ chiết khấu; suất chiết khấu
+ Tỷ lệ mà lợi nhuận hay chi phí tương lai sẽ được chiết khấu do SỞ THÍCH HIỆN TẠI HƠN TƯƠNG LAI hoặc vì sự tồn tại của LÃI SUẤT DƯƠNG.
social discount rate
- (Econ) Tỷ suất chiết khấu xã hội.
+ Đây là tỷ suất dùng để chiết khấu những khoản đầu tư công cộng hoặc tập thể.
test discount rate
- (Econ) Lãi xuất chiết khấu kiểm định.
+ Mức lãi xuất mà một thời được dùng trong việc thẩm định ĐẦU TƯ TƯ BẢN bởi các ngành công nghiệp quốc hữu hoá ở Anh, sử dụng kỹ thuật chiết khấu luồng tiền. Tiêu trái này đã trở nên lạc hậu trong một số năm. Do vậy, người ta đã chuyển sự chú ý sang các phương pháp khác để xem xét chi phí vốn trong các quyết định đầu tư, và chính phủ đã yêu cầu các ngành công nghiệp quốc hữu hoá có được lợi tức trước thuế là 5% (8% kể từ năm 1989) đối với tất cả các khoản đầu tư mới (chứ không phải là đối với các dự án đơn lẻ).
discounter
* danh từ
- xem discount shop
- chủ cừa hàng bán giảm giá
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: