English to Vietnamese
Search Query: discharge
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
discharge
|
* danh từ
- sự dỡ hàng, sự bốc dỡ (hàng) - sự nổ (súng), sự phóng ra, sự bắn ra (tên lửa, mũi tên...) - sự đuổi ra, sự thải hồi (người làm); sự tha, sự thả (người tù); sự cho ra, sự cho về (người bệnh); sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội) =to get one's discharge+ bị đuổi ra, bị thải về - sự tuôn ra, sự tháo ra, sự tiết ra, sự bốc ra, sự đổ ra, sự chảy ra - sự chảy mủ - sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần); sự làm xong, sự hoàn thành, sự thực hiên (nhiệm vụ...) - sự tẩy màu; thuốc tẩy màu, dung dịch tẩy màu - (kỹ thuật) sự phóng điện; sự tháo điện (ắc quy) - sự tha miễn, sự miễn trừ; (pháp lý) sự tuyên bố tha; giấy chứng nhận tha miễn, giấy chứng nhận miễn trừ * ngoại động từ - dỡ (hàng); dỡ hàng (tàu thuỷ...) - nổ (súng); phóng (tên lửa...); bắn (mũi tên...) - đuổi ra, thải hồi (người làm), tha, thả (người tù); cho ra, cho về (người bệnh); giải tán, giải ngũ (quân đội) - tuôn ra, tháo ra, tiết ra, bốc ra, đổ ra, chảy ra =to discharge a torrent of abuse+ tuôn ra một tràng những lời chửi rủa, chửi tới tấp =chimney discharges smoke+ ống lò sưởi nhả khói ra =wound discharges matter+ vết thương chảy mủ =stream discharges itself into a river+ dòng suối đổ vào sông - trả hết, thanh toán (nợ nần); làm xong, hoàn thành (nhiệm vụ...) - làm phai (màu); tẩy (vải) - phục quyền (người vỡ nợ) - (kỹ thuật) tháo điện (ắc quy) - (pháp lý) huỷ bỏ (bản án) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
discharge
|
bị ; chảy ra ; do ; dịch tiết ; giải ngũ ; giải phóng ; miễn trừ ; mủ ; ngũ ; phóng ; thải ; thực hiện ; trung ; tự giải phóng ; xả thân ; xả ; xả điện ; được thả ra ;
|
|
discharge
|
chảy ra ; chảy ; do ; dịch tiết ; giải ngũ ; miễn trừ ; mủ ; ngũ ; phóng ; thải ; thực hiện ; trung ; tự giải phóng ; xuâ ; xả thân ; xả ; xả điện ; được thả ra ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
discharge; venting
|
the act of venting
|
|
discharge; emission
|
a substance that is emitted or released
|
|
discharge; emission; expelling
|
any of several bodily processes by which substances go out of the body
|
|
discharge; arc; electric arc; electric discharge; spark
|
electrical conduction through a gas in an applied electric field
|
|
discharge; outpouring; run
|
the pouring forth of a fluid
|
|
discharge; dismissal; dismission; firing; liberation; release; sack; sacking
|
the termination of someone's employment (leaving them free to depart)
|
|
discharge; release; waiver
|
a formal written statement of relinquishment
|
|
discharge; firing; firing off
|
the act of discharging a gun
|
|
discharge; complete; dispatch
|
complete or carry out
|
|
discharge; free
|
free from obligations or duties
|
|
discharge; fire; go off
|
go off or discharge
|
|
discharge; acquit; assoil; clear; exculpate; exonerate
|
pronounce not guilty of criminal charges
|
|
discharge; eject; exhaust; expel; release
|
eliminate (a substance)
|
|
discharge; drop; drop off; put down; set down; unload
|
leave or unload
|
|
discharge; fire
|
cause to go off
|
|
discharge; muster out
|
release from military service
|
|
discharge; empty
|
become empty or void of its content
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
discharge
|
* danh từ
- sự dỡ hàng, sự bốc dỡ (hàng) - sự nổ (súng), sự phóng ra, sự bắn ra (tên lửa, mũi tên...) - sự đuổi ra, sự thải hồi (người làm); sự tha, sự thả (người tù); sự cho ra, sự cho về (người bệnh); sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội) =to get one's discharge+ bị đuổi ra, bị thải về - sự tuôn ra, sự tháo ra, sự tiết ra, sự bốc ra, sự đổ ra, sự chảy ra - sự chảy mủ - sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần); sự làm xong, sự hoàn thành, sự thực hiên (nhiệm vụ...) - sự tẩy màu; thuốc tẩy màu, dung dịch tẩy màu - (kỹ thuật) sự phóng điện; sự tháo điện (ắc quy) - sự tha miễn, sự miễn trừ; (pháp lý) sự tuyên bố tha; giấy chứng nhận tha miễn, giấy chứng nhận miễn trừ * ngoại động từ - dỡ (hàng); dỡ hàng (tàu thuỷ...) - nổ (súng); phóng (tên lửa...); bắn (mũi tên...) - đuổi ra, thải hồi (người làm), tha, thả (người tù); cho ra, cho về (người bệnh); giải tán, giải ngũ (quân đội) - tuôn ra, tháo ra, tiết ra, bốc ra, đổ ra, chảy ra =to discharge a torrent of abuse+ tuôn ra một tràng những lời chửi rủa, chửi tới tấp =chimney discharges smoke+ ống lò sưởi nhả khói ra =wound discharges matter+ vết thương chảy mủ =stream discharges itself into a river+ dòng suối đổ vào sông - trả hết, thanh toán (nợ nần); làm xong, hoàn thành (nhiệm vụ...) - làm phai (màu); tẩy (vải) - phục quyền (người vỡ nợ) - (kỹ thuật) tháo điện (ắc quy) - (pháp lý) huỷ bỏ (bản án) |
|
dischargeable
|
* tính từ
- có thể giải ngũ (binh sĩ) - có thể dược miễn dịch, có thể bị loại vì thiếu sức khoẻ - có thể phục quyền được (người bị phá sản) - có thể trả được nợ |
|
dischargee
|
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lính giải ngũ, lính phục viên |
|
discharger
|
* danh từ
- người bốc dỡ (hàng) - người tha, người thả - (điện học) máy phóng điện cái nổ =asynchronous discharger+ cái nổ không đồng bộ |
|
arc discharge
|
- (Tech) lamp đèn phóng hồ quang
|
|
atmospheric discharge
|
- (Tech) phóng điện trong khí quyển
|
|
corona discharge
|
- (Tech) phóng quầng sáng/điện hoa, phóng tán
|
|
creeping discharge
|
- (Tech) phóng ở bề mặt
|
|
discharge current
|
- (Tech) dòng phóng điện
|
|
discharge time
|
- (Tech) thời gian phóng điện
|
|
electric discharge
|
- (Tech) phóng điện
|
|
electron discharge tube
|
- (Tech) ống phóng điện tử
|
|
discharges
|
- (Econ) Những người bị thôi việc
+ Tổng số người rời bỏ công việc một cách không tình nguyện trong bất kỳ một thời kỳ nào. |
|
self-discharge
|
* danh từ
- sự tự phóng điện |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
