English to Vietnamese
Search Query: diminutively
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
diminutively
|
* phó từ
- giảm nhẹ, giảm bớt, thu nhỏ lại; để làm giảm nhẹ, để làm giảm bớt - (nghĩa bóng) gièm pha, có ý hạ giá =to speak diminutively of someone+ gièm pha ai, nói có ý làm hạ giá ai |
May related with:
| English | Vietnamese |
|
diminution
|
* danh từ
- sự hạ bớt, sự giảm bớt, sự thu nhỏ - lượng giảm bớt |
|
diminutive
|
* tính từ
- (ngôn ngữ học) giảm nhẹ nghĩa (từ) - nhỏ xíu, bé tị * (ngôn ngữ học) - từ giảm nhẹ |
|
diminutively
|
* phó từ
- giảm nhẹ, giảm bớt, thu nhỏ lại; để làm giảm nhẹ, để làm giảm bớt - (nghĩa bóng) gièm pha, có ý hạ giá =to speak diminutively of someone+ gièm pha ai, nói có ý làm hạ giá ai |
|
diminutiveness
|
* danh từ
- (ngôn ngữ học) tính làm nhẹ nghĩa - sự làm nhỏ xíu, sự bé tị |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
