English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: dilemma

Best translation match:
English Vietnamese
dilemma
* danh từ
- song đề
- thế tiến lui đều khó, thế tiến thoái lưỡng nan, tình trạng khó xử
=between (on) the horns of a dilemma+ ở trong thế tiến lui đều khó
=to be put into (reduced to) a dilemma+ bị đặt vào thế khó xử

Probably related with:
English Vietnamese
dilemma
mâu ; nghịch lý ; thế khó xử ; tình huống khó giải ; tình thế khó xử ; xử ; đề ;
dilemma
mâu ; nan ; nghịch lý ; thế khó xử ; tình huống khó giải ; tình thế khó xử ; xử ; đề ;

May be synonymous with:
English English
dilemma; quandary
state of uncertainty or perplexity especially as requiring a choice between equally unfavorable options

May related with:
English Vietnamese
prisoner's dilemma
- (Econ) Thế lưỡng giải của người tù; Thế tiến thoái lưỡng nan của người tù.
+ Cụm thuật ngữ này xuất hiện từ một sự xem xét các vấn đề về quyết định của những tội phạm bị bắt gĩư và thẩm vấn riêng rẽ. Xem GAME THEORY. Mô hình này cho thấy một cách xử sự hợp lý ở tầng vi mô sẽ dẫn đến một hậu qủa vĩ mô bất hợp lý.
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: