English to Vietnamese
Search Query: devotement
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
devotement
|
* danh từ
- sự hiến dâng, sự dành hết cho |
May related with:
| English | Vietnamese |
|
devote
|
* ngoại động từ
- hiến dâng, dành hết cho =to devote one's life to the revolutionary cause+ hiến đời mình cho sự nghiệp cách mạng =to devote one's time to do something+ dành hết thời gian làm việc gì =to devote oneself+ hiến thân mình |
|
devoted
|
* tính từ
- hiến cho, dâng cho, dành cho - hết lòng, tận tâm, tận tình, tận tuỵ; sốt sắng, nhiệt tình =to be devoted to someone (something)+ tận tuỵ nhiệt tình với ai (với công việc gì) =a devoted friend+ người bạn tận tình |
|
devotee
|
* danh từ
- người mộ đạo, người sùng đạo =a devotee to Buddhism+ người sùng đạo Phật - người sốt sắng, người nhiệt tình, người hâm mộ, người say mê =a devotee to sports+ người hâm mộ thể thao =a devotee to music+ người say mê âm nhạc |
|
devotement
|
* danh từ
- sự hiến dâng, sự dành hết cho |
|
devotion
|
* danh từ
- sự hết lòng, sự tận tâm, sự tận tình, sự tận tuỵ, sự thành tâm - sự hiến dâng, sự hiến thân - lòng mộ đạo, lòng sùng đạo; sự sùng bái - (số nhiều) lời cầu nguyện; kinh cầu nguyện |
|
devotional
|
* tính từ
- mộ đạo, sùng đạo - có tính chất cầu nguyện |
|
devotionalism
|
* danh từ
- sự mộ đạo, sự sùng đạo, sự ngoan đạo |
|
devotionally
|
* phó từ
- mộ đạo, sùng đạo |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
