English to Vietnamese
Search Query: devoir
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
devoir
|
* danh từ
- bổn phận, nhiệm vụ, phậm sự =to do one's devoir+ làm nhiệm vụ - ((thường) số nhiều) phép lịch sự, phép xã giao =to pay one's devoirs+ thăm hỏi xã giao; đến thăm để tỏ lòng kính trọng |
May related with:
| English | Vietnamese |
|
devoir
|
* danh từ
- bổn phận, nhiệm vụ, phậm sự =to do one's devoir+ làm nhiệm vụ - ((thường) số nhiều) phép lịch sự, phép xã giao =to pay one's devoirs+ thăm hỏi xã giao; đến thăm để tỏ lòng kính trọng |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
