English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: develop

Best translation match:
English Vietnamese
develop
* ngoại động từ
- trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...)
=to develop+ tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...)
=to one's views on a subject+ trình bày quan điểm về một vấn đề
- phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt
=to develop industry+ phát triển công nghiệp
=to develop an industrial area+ mở rộng khu công nghiệp
=to develop one's mind+ phát triển trí tuệ
=to develop one's body+ phát triển cơ thể, làm cho cơ thể nở nang
- khai thác
=to develop resources+ khai thác tài nguyên
- nhiễm, tiêm nhiễm (thói quen...); ngày càng bộc lộ rõ, ngày càng phát huy (khả năng, khuynh hướng...)
=to develop a bad habit+ nhiễm thói xấu
=to develop a gilf for machematics+ ngày càng bộc lộ rõ khiếu về toán
- (nhiếp ảnh) rửa (phim ảnh)
- (quân sự) triển khai, mở
=to develop an attack+ mở một cuộc tấn công
- (toán học) khai triển
* nội động từ
- tỏ rõ ra, bộc lộ ra, biểu lộ ra
- phát triển, mở mang, nảy nở
=seeda develop into plants+ hạt giống phát triển thành cây con
- tiến triển
=the story developed into good ending+ câu chuyện tiến triển đến một kết thúc tốt đẹp
- hiện (ảnh)

Probably related with:
English Vietnamese
develop
biến ; biểu hiện ; bị ; bộc phát ; chế tạo ; chế ; chụp hình ; cùng tạo ; cải thiện ; cải ; dẫn đến ; hiện ra ; hình thành ; moi ; mắc ; mở ; nhanh tạo ; nâng ; phát huy ; phát huy được ; phát minh ; phát sinh ra ; phát sinh ; phát triên ; phát triển cơ chế ; phát triển theo ; phát triển ; phát triển được ; phát ; sinh ; sẽ phát triển ; ta phát triển ; thiết ; thác ; thể phát triển thành ; triê ; triê ̉ n ; triê ̉ ; triển ; trưởng thành ; tích thêm ; tích ; tưa ; tạo ra ; tạo ; viêm ; xuất hiện ; xây dựng ; xây ; điều chế một ; điều chế ; đã phát triển ; đẩy ; ốm ;
develop
biến ; biểu hiện ; bị ; bộc phát ; bộc ; chế tạo ; chế ; chụp hình ; cùng tạo ; cải thiện ; cải ; dẫn đến ; hiện ra ; hình thành ; lối ; lối đi ; moi ; mắc ; mở ; nhanh tạo ; nâng ; phát huy ; phát huy được ; phát minh ; phát sinh ra ; phát sinh ; phát triên ; phát triển cơ chế ; phát triển theo ; phát triển ; phát triển được ; phát ; sẽ phát triển ; ta phát triển ; thiết ; thác ; thể phát triển thành ; tiếp ; triê ; triê ̉ n ; triê ̉ ; triển ; truyê ; trưởng thành ; tích thêm ; tích ; tưa ; tạo ra ; tạo ; viêm ; xuất hiện ; xây dựng ; xây ; điều chế một ; điều chế ; đã phát triển ; đẩy ;

May be synonymous with:
English English
develop; evolve; germinate
work out
develop; acquire; evolve
gain through experience
develop; acquire; get; grow; produce
come to have or undergo a change of (physical features and attributes)
develop; arise; grow; originate; rise; spring up; uprise
come into existence; take on form or shape
develop; build up
change the use of and make available or usable
develop; explicate; formulate
elaborate, as of theories and hypotheses
develop; educate; prepare; train
create by training and teaching
develop; modernise; modernize
become technologically advanced
develop; make grow
cause to grow and differentiate in ways conforming to its natural development
develop; grow
grow emotionally or mature
develop; break; operate; recrudesce
happen

May related with:
English Vietnamese
developable
* tính từ
- (toán học) có thể khai triển được
developer
* danh từ
- (nhiếp ảnh) người rửa ảnh; thuốc rửa ảnh
development
* danh từ
- sự trình bày, sự bày tỏ, sự thuyết minh (vấn đề, luận điểm, ý kiến...)
- sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
- (sinh vật học) sự phát triển
- sự tiến triển
- (nhiếp ảnh) việc rửa ảnh; sự hiện (ảnh)
- (quân sự) sự triển khai, sự mở (một cuộc tấn công)
- (toán học) sự khai triển
- (số nhiều) sự việc diễn biến
=to await developments+ đợi chờ sự việc diễn biến ra sao
!development area
- vùng bị nạn thất nghiệp nghiêm trọng; vùng có thể bị nạn thất nghiệp nghiêm trọng
developmental
* tính từ
- phát triển, nảy nở
=developmental diseases+ bệnh phát triển
- tiến triển
over-develop
* ngoại động từ
- (nhiếp ảnh) rửa quá
developing
* tính từ
- đang phát triển, trên đà phát triển
developmentally
- xem development
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: