English to Vietnamese
Search Query: destitute
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
destitute
|
* tính từ
- thiếu thốn, nghèo túng, cơ cực =a destitute life+ cuộc sống cơ cực - thiếu, không có =a hill destitute of trees+ đồi không có cây, đồi trọc =a man destitute of intelligence+ người không có óc thông minh |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
destitute
|
nghèo ; phá sản rồi ; vô gia cư ; vị vét sạch ; đã phá sản ;
|
|
destitute
|
nghèo ; phá sản rồi ; vô gia cư ; vị vét sạch ; đã phá sản ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
destitute; impoverished; indigent; necessitous; needy; poverty-stricken
|
poor enough to need help from others
|
|
destitute; barren; devoid; free; innocent
|
completely wanting or lacking
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
destitute
|
* tính từ
- thiếu thốn, nghèo túng, cơ cực =a destitute life+ cuộc sống cơ cực - thiếu, không có =a hill destitute of trees+ đồi không có cây, đồi trọc =a man destitute of intelligence+ người không có óc thông minh |
|
destitution
|
* danh từ
- cảnh thiếu thốn, cảnh nghèo túng, cảnh cơ cực - (pháp lý) sự truất (quyền) |
|
destituteness
|
- xem destitute
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
