English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: desperate

Best translation match:
English Vietnamese
desperate
* tính từ
- liều mạng, liều lĩnh
=a desperate act+ hành động liều lĩnh
=a desperate fellow+ một tay liều mạng
- không còn hy vọng, tuyệt vọng
=a desperate illness+ chứng bệnh không còn hy vọng chữa khỏi
=a desperate stituation+ tình trạng tuyệt vọng
- dữ dội, kinh khủng, ghê gớm
=a desperate storm+ cơn giông tố kinh khủng
=a desperate smoker+ tay nghiện thuốc lá kinh khủng

Probably related with:
English Vietnamese
desperate
cam ; cách tuyệt vọng ; còn cách nào khác ; còn hy vọng ; cùng đường ; cần lắm ; cố ; giúp ; hy vọng ; không còn hy vọng ; kẻ liều lĩnh ; kẻ muốn ; liê ̀ u qua ; liều chết ; liều lĩnh ; liều mình ; liều mạng muốn ; liều mạng ; liều mạng đó ; là tuyệt vọng ; mong ; nghiêm trọng ; nghiện ; nguy hiểm ; như là tuyệt vọng ; rất muốn nhận ; sàng liều ; sự cần ông giúp ; sự khao khát ; thiết ; thất vọng ; tuyệt vọng lắm ; tuyệt vọng nhất ; tuyệt vọng ; táo bạo ; viết ; vô cùng ; vô vọng ; vấn đề về ; vẻ rất buồn ; vọng ; yếm thế ; đơn đến mức đó ; đến tột cùng ;
desperate
cam ; cách tuyệt vọng ; còn cách nào khác ; còn hy vọng ; cùng đường ; cần lắm ; cố ; hy vọng ; không còn hy vọng ; khủng ; kẻ liều lĩnh ; kẻ muốn ; liê ̀ u qua ; liều chết ; liều lĩnh ; liều mình ; liều mạng muốn ; liều mạng ; liều mạng đó ; là tuyệt vọng ; mong ; nghiêm trọng ; nghiện ; nguy hiểm ; như là tuyệt vọng ; rất muốn nhận ; sàng liều ; sự cần ông giúp ; sự khao khát ; thiết ; thất vọng ; tuyệt vọng lắm ; tuyệt vọng nhất ; tuyệt vọng ; táo bạo ; viết ; vô cùng ; vô vọng ; vấn đề về ; vẻ rất buồn ; vọng gì ; vọng ; yếm thế ; đơn đến mức đó ; đến tột cùng ;

May be synonymous with:
English English
desperate; despairing
arising from or marked by despair or loss of hope
desperate; do-or-die
desperately determined
desperate; heroic
showing extreme courage; especially of actions courageously undertaken in desperation as a last resort
desperate; dire
fraught with extreme danger; nearly hopeless

May related with:
English Vietnamese
desperate
* tính từ
- liều mạng, liều lĩnh
=a desperate act+ hành động liều lĩnh
=a desperate fellow+ một tay liều mạng
- không còn hy vọng, tuyệt vọng
=a desperate illness+ chứng bệnh không còn hy vọng chữa khỏi
=a desperate stituation+ tình trạng tuyệt vọng
- dữ dội, kinh khủng, ghê gớm
=a desperate storm+ cơn giông tố kinh khủng
=a desperate smoker+ tay nghiện thuốc lá kinh khủng
desperateness
* danh từ
- sự liều lĩnh,
- tình trạng tuyệt vọng
desperation
* danh từ
- sự liều lĩnh tuyệt vọng
- sự tuyệt vọng
=to drive someone to desperation+ (thông tục) dồn ai vào cảnh tuyệt vọng, dồn ai vào thế cùng
desperately
* phó từ
- liều lĩnh, liều mạng
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: