English to Vietnamese
Search Query: desert
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
desert
|
* danh từ
- công lao, giá trị =a reward equal to desert+ sự thưởng xứng đáng với công lao =to treat someone according to his deserts+ đãi ngộ ai xứng đáng với công lao - sự xứng đáng, sự đáng (khen thưởng, trừng phạt...) - những người xứng đáng - (số nhiều) những cái đáng được (thưởng, phạt) =to get (obtain, meet with) one's deserts+ được những cái đáng được * danh từ - sa mạc - nơi hoang vắng, nơi quạnh quẽ, nơi vắng vẻ - (nghĩa bóng) vấn đề khô khan vô vị * tính từ - hiu quạnh, quạnh quẽ, vắng vẻ, không người ở - bỏ hoang, hoang phế * ngoại động từ - rời đi, bỏ đi, bỏ trốn, trốn khỏi =to desert one's familly+ bỏ nhà ra đi =to desert an army+ đào ngũ - ruồng bỏ, bỏ mặc, bỏ rơi =to desert a friend in difficulty+ bỏ mặc bạn trong lúc khó khăn =to desert one's wife+ ruồng bỏ vợ =his delf-control deserted him+ nó không còn tự chủ được nữa * nội động từ - đào ngũ |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
desert
|
bỏ hoang ; bỏ rơi ; bỏ trốn ; bỏ ; cằn ; hoang mạc ; hoang ; khan hiếm ; kia đồng vắng ; làng ; mạc ; nguyên hoang mạc ; sa mạc nữa ; sa mạc ; trên sa ; từ bỏ ; vùng sa mạc ; vắng vẻ ; vắng ; đào ngũ của ; đào ngũ ; đồng bằng ; đồng vắng ;
|
|
desert
|
bỏ hoang ; bỏ rơi ; bỏ trốn ; bỏ ; cằn ; hoang mạc ; hoang ; khan hiếm ; kia đồng vắng ; làng ; mạc ; nguyên hoang mạc ; rơi ; sa mạc nữa ; sa mạc ; từ bỏ ; vùng sa mạc ; vắng vẻ ; vắng ; xứng ; đào ngũ của ; đào ngũ ; đồng bằng ; đồng vắng ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
desert; abandon; desolate; forsake
|
leave someone who needs or counts on you; leave in the lurch
|
|
desert; defect
|
desert (a cause, a country or an army), often in order to join the opposing cause, country, or army
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
deserted
|
* tính từ
- không người ở, hoang vắng, trống trải, vắng vẻ, hiu quạnh - bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc, bị bỏ rơi |
|
deserter
|
* danh từ
- người bỏ ra đi, kẻ bỏ trốn; kẻ đào ngũ |
|
desertion
|
* danh từ
- sự bỏ ra đi, sự bỏ trốn; sự đào ngũ - sự ruồng bỏ, sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận đến =wife desertion+ (pháp lý) sự ruồng bỏ vợ |
|
deserts
|
* danh từ
- (sn) những gì đáng được (thưởng phạt) |
|
semi-desert
|
* danh từ
- vùng nửa sa mạc |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
