English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: depletion

Best translation match:
English Vietnamese
depletion
* danh từ
- sự tháo hết ra, sự rút hết ra, sự xả hết ra; sự làm rỗng không
- sự làm suy yếu, sự làm kiệt (sức...)
- (y học) sự tản máu; sự tiêu dịch

Probably related with:
English Vietnamese
depletion
biến mất ; cạn kiệt nguồn ; cạn kiệt ; lược giản ; suy giảm ;
depletion
biến mất ; cạn kiệt nguồn ; cạn kiệt ; lược giản ; suy giảm ;

May related with:
English Vietnamese
deplete
* ngoại động từ
- tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra; làm rỗng không
=to deplete a base of troops+ rút hết quân ở một căn cứ
- làm suy yếu, làm kiệt (sức...)
- (y học) làm tan máu; làm tiêu dịch
depletion
* danh từ
- sự tháo hết ra, sự rút hết ra, sự xả hết ra; sự làm rỗng không
- sự làm suy yếu, sự làm kiệt (sức...)
- (y học) sự tản máu; sự tiêu dịch
depletion fet (field effect transistor)
- (Tech) trănsito FET (trường hiệu ứng) khuyết lập
depletion layer
- (Tech) lớp khuyết lập
depletion mode
- (Tech) kiểu khuyết lập
depletion region
- (Tech) vùng khuyết lập, vùng hao cạn
depletion-layer photodiode
- (Tech) đèn hai cực quang điện có lớp khuyết lập
depletion allowance
- (Econ) Ưu đãi tài nguyên
+ Một ưu đãi về thuế cho phép người chủ sở hữu các nguồn tài nguyên thiên nhiên được trừ khỏi tổng thu nhập khoản giá trị bị suy giảm của một tài sản không tái sinh như quạng, dầu mỏ, khí đốt…
depletable
- xem deplete
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: