English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: denizen

Best translation match:
English Vietnamese
denizen
* danh từ
- người ở, cư dân
- kiều dân được nhận cư trú (đã được phép cư trú và được hưởng một số quyền công dân)
- (nghĩa bóng) cây nhập đã quen thuỷ thổ; vật đã thuần hoá khí hậu
- (ngôn ngữ học) từ vay mượn
* ngoại động từ
- nhận cư trú (cho phép cư trú và được hưởng một số quyền công dân)

May be synonymous with:
English English
denizen; dweller; habitant; indweller; inhabitant
a person who inhabits a particular place

May related with:
English Vietnamese
denizenation
- xem denizen
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: