English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: demonstrate

Best translation match:
English Vietnamese
demonstrate
* ngoại động từ
- chứng minh, giải thích
- bày tỏ, biểu lộ, làm thấy rõ
* nội động từ
- biểu tình, biểu tình tuần hành, biểu dương lực lượng
=to demonstrate in favour of something+ biểu tình ủng hộ ai cái gì
- (quân sự) thao diễn

Probably related with:
English Vietnamese
demonstrate
biểu tình ; bày tỏ ; cho các bạn thấy ; cho rằng ; chỉ ; chứng minh ; chứng tỏ ; diễn tả ; diễn đạt ; giải thích ; hiện ; hoàn toàn phản ; làm mẫu ; minh hoạ ; minh họa ; minh ; ng minh ; sẽ mô tả ; thao tác ; thách đấu ; thấy ; thể hiện ; thử ; trình bày ; trình diễn ; xem ; ông xem cái này ; ông xem cái ; để minh họa cho ; ́ ng minh ;
demonstrate
biểu tình ; bày tỏ ; bạn xem ; cho các bạn thấy ; chỉ ; chứng minh ; chứng tỏ ; diễn tả ; diễn đạt ; giải thích ; hiện ; hoàn toàn phản ; làm mẫu ; minh hoạ ; minh họa ; minh ; ng minh ; sẽ mô tả ; thao tác ; thách đấu ; thấy ; thể hiện ; thử ; trình bày ; trình diễn ; ông xem cái này ; ông xem cái ; đê ; để minh họa cho ; ́ ng minh ;

May be synonymous with:
English English
demonstrate; demo; exhibit; present; show
give an exhibition of to an interested audience
demonstrate; establish; prove; shew; show
establish the validity of something, as by an example, explanation or experiment
demonstrate; attest; certify; evidence; manifest
provide evidence for; stand as proof of; show by one's behavior, attitude, or external attributes
demonstrate; march
march in protest; take part in a demonstration

May related with:
English Vietnamese
demonstrability
* danh từ
- tính có thể chứng minh được, tính có thể giải thích được
demonstrable
* tính từ
- có thể chứng minh được, có thể giải thích được
demonstrate
* ngoại động từ
- chứng minh, giải thích
- bày tỏ, biểu lộ, làm thấy rõ
* nội động từ
- biểu tình, biểu tình tuần hành, biểu dương lực lượng
=to demonstrate in favour of something+ biểu tình ủng hộ ai cái gì
- (quân sự) thao diễn
demonstration
* danh từ
- sự thể hiện, sự biểu hiện
=a demonstration of joy+ sự biểu hiện nỗi vui mừng
=a demonstration of love+ sự biểu hiện tình yêu thương
- sự chứng minh, sự thuyết minh
- luận chứng
- (chính trị) cuộc biểu tình, cuộc biểu tình tuần hành, cuộc biểu dương lực lượng
- (quân sự) cuộc thao diễn
demonstrative
* tính từ
- hay giãi bày tâm sự, hay thổ lộ tâm tình
- có luận chứng
- (ngôn ngữ học) chỉ định
=demonstrative pronoun+ đại từ chỉ định
* danh từ
- (ngôn ngữ học) đại từ chỉ định
demonstrativeness
* danh từ
- tính hay thổ lộ tâm tình, tính hay giãi bày tâm sự
- sư bày tỏ tình cảm, sự biểu lộ tình cảm
- sự quấn quít
demonstrator
* danh từ
- người chứng minh, người thuyết minh
- người trợ lý phòng thí nghiệm
- người đi biểu tình
- người thao diễn
demonstrableness
- xem demonstrable
demonstrably
* phó từ
- rõ ràng, minh bạch
demonstratively
* phó từ
- cởi mở, phóng khoáng
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: