English to Vietnamese
Search Query: degree
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
degree
|
* danh từ
- mức độ, trình độ =in some degree+ ở mức độ nào =to a certain degree+ đến mức độ nào =by degrees+ từ từ, dần dần =to a high (very large, the last...) degree+ lắm, rất, quá mức - địa vị, cấp bậc (trong xã hội) =a man of high degree+ bằng cấp =to take one's degree+ tốt nghiệp, thi đỗ =honorary degree+ học vị danh dự - độ =an angle of 90 degrees+ góc 90 độ =32 degrees in the shade+ 32 độ trong bóng râm - (toán học) bậc =degree of polynomial+ bậc của đa thức =an equation of the third degree+ phương trình bậc ba - (ngôn ngữ học) cấp =degrees of comparison+ các cấp so sánh =superlative degree+ cấp cao nhất !forbidden (prohibited) degrees - (pháp lý) quan hệ họ hàng gần quá không cho phép lấy nhau !to put through the third degree - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tra hỏi, tra tấn để bắt cung khai |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
degree
|
bă ; bậc ; bằng cấp ; bằng ; chứng chỉ ; cấp ; cấp độ ; gần đây ; học vị ; học ; mức nào ; mức nào đó ; mức độ nào ; mức độ nào đó ; mức độ ; nghiệp loại ; thi ; tấm bằng ; tốt nghiệp ; đẳng chỉ ; độ cấp ; độ nào ; độ ; ở mức độ ;
|
|
degree
|
bây ; bă ; bậc ; bằng cấp ; bằng ; chứng chỉ ; cấp ; cấp độ ; gần đây ; học vị ; học ; mức nào ; mức nào đó ; mức độ nào ; mức độ nào đó ; mức độ ; nghiệp loại ; nghiệp ; nhượng ; tấm bằng ; tốt nghiệp ; đẳng chỉ ; độ cấp ; độ nào ; độ ; ở mức độ ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
degree; grade; level
|
a position on a scale of intensity or amount or quality
|
|
degree; level; point; stage
|
a specific identifiable position in a continuum or series or especially in a process
|
|
degree; academic degree
|
an award conferred by a college or university signifying that the recipient has satisfactorily completed a course of study
|
|
degree; arcdegree
|
a measure for arcs and angles
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
degree
|
* danh từ
- mức độ, trình độ =in some degree+ ở mức độ nào =to a certain degree+ đến mức độ nào =by degrees+ từ từ, dần dần =to a high (very large, the last...) degree+ lắm, rất, quá mức - địa vị, cấp bậc (trong xã hội) =a man of high degree+ bằng cấp =to take one's degree+ tốt nghiệp, thi đỗ =honorary degree+ học vị danh dự - độ =an angle of 90 degrees+ góc 90 độ =32 degrees in the shade+ 32 độ trong bóng râm - (toán học) bậc =degree of polynomial+ bậc của đa thức =an equation of the third degree+ phương trình bậc ba - (ngôn ngữ học) cấp =degrees of comparison+ các cấp so sánh =superlative degree+ cấp cao nhất !forbidden (prohibited) degrees - (pháp lý) quan hệ họ hàng gần quá không cho phép lấy nhau !to put through the third degree - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tra hỏi, tra tấn để bắt cung khai |
|
degree of accuracy
|
- (Tech) độ chính xác
|
|
degree of magnification
|
- (Tech) độ phóng đại
|
|
degree of homogeneity
|
- (Econ) Mức độ đồng nhất
+ Xem HOMOGENNOEUS FUNCTIONS. |
|
degree of freedom
|
- (Econ) Bậc tự do (df)
+ Số lượng các thông tin có thể thay đổi một cách độc lập với nhau. |
|
first degree
|
* tính từ
- mức một, độ một |
|
gallon-degree
|
* danh từ
- độ galon |
|
second-degree
|
* tính từ
- bỏng cấp hai (về vết bỏng) |
|
third degree
|
* danh từ
- sự tra tấn |
|
third degree burn
|
* danh từ
- sự bỏng cấp ba (bỏng rất nặng ở da) * tính từ - bị bỏng cấp ba (ở da) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
