English to Vietnamese
Search Query: deaf
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
deaf
|
* tính từ
- điếc =deaf of an ear; deaf in one ear+ điếc một tai =deaf and dumb+ điếc và câm =a deaf ear+ tai điếc - làm thinh, làm ngơ =to be deaf to someone's advice+ làm thinh không nghe lời khuyên của ai =to turn a deaf ear to something+ làm thinh như không nghe thấy cái gì !as deaf as an adder (a beetle, a stone, a post) - điếc đặc, điếc lòi ra !there are none so deaf as those that will not hear - không có kẻ nào điếc hơn là kẻ không muốn nghe (lẽ phải...) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
deaf
|
bi ; bi ̣ điê ; bị điếc ; bị điếc đâu ; khiếm thính ; không nghe ; là điếc ; nghe ; nên điếc ; điếc hoàn toàn ; điếc rồi ; điếc thì ; điếc ; điếc đâu ;
|
|
deaf
|
bi ; bi ̣ điê ; bị điếc ; bị điếc đâu ; khiếm thính ; khiếp ; là điếc ; nghe ; nên điếc ; điếc hoàn toàn ; điếc rồi ; điếc thì ; điếc ; điếc đâu ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
deaf; deafen
|
make or render deaf
|
|
deaf; indifferent
|
(usually followed by `to') unwilling or refusing to pay heed
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
deaf mute
|
* danh từ
- người vừa câm vừa điếc |
|
deaf-and-dumb
|
* tính từ
- câm và điếc =deaf-and-dumb alphabet+ hệ thống chữ cái cho người câm và điếc |
|
deaf-mutism
|
* danh từ
- tật vừa câm vừa điếc |
|
deafness
|
* danh từ
- tật điếc |
|
stone-deaf
|
* tính từ
- điếc đặc |
|
deaf-aid
|
* danh từ
- cái máy nghe (của người nặng tai) |
|
tone-deaf
|
* tính từ
- không có khả năng phân biệt chính xác các nốt nhạc khác nhau |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
