English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: dance

Best translation match:
English Vietnamese
dance
* danh từ
- sự nhảy múa; sự khiêu vũ
- bài nhạc nhảy; điệu nhạc khiêu vũ
- buổi liên hoan khiêu vũ
!to lead the dance
- (xem) lead
!to lend a person a pretty dance
- gây khó khăn trở ngại cho ai; làm phiền ai
!St Vitus'd dance
- (y học) chứng múa giật
* nội động từ
- nhảy múa, khiêu vũ
- nhảy lên, rộn lên; nhún nhảy, rung rinh, bập bềnh, rập rình
=her heart danced with joy+ lòng cô ta rộn lên sung sướng
=to dance for joy+ nhảy lên vì sung sướng
=a boat dancing on the waves+ con thuyền bập bềnh trên sóng
=the leaves are dancing in the wind+ lá cây rung rinh trong gió
* nội động từ
- nhảy
=to dance the tango+ nhảy điệu tăngô
- làm cho nhảy múa
- tung tung nhẹ, nhấc lên nhấc xuống
=to dance a baby in one's arms+ tung tung nhẹ em bé trong tay
!to dance attendance upon somebody
- phải chờ đợi ai lâu
- luôn luôn theo bên cạnh ai
!to dance away one's time
- nhảy múa cho tiêu thời giờ
!to dance onself into somebody's favour
- nhờ nhảy múa mà chiếm được lòng yêu quý của ai
!to dance one's head off
- nhảy múa chóng cả mặt
!to dance to somebody's pipes (whistle, tume, piping)
- để cho ai xỏ mũi; để cho ai điều khiển
!to dance on nothing
- bị treo cổ

Probably related with:
English Vietnamese
dance
biê ́ t nha ̉ y ; biết múa ; biết nhảy ; buổi khiêu vũ ; buổi ; bài nhảy ; bài ; bước nhảy ; chơi hết mình đi ; chơi ; chỉ nhảy nhót là giỏi ; chỉ ; các điệu nhảy ; cùng nhảy ; cả ; cậu nhảy ; cứ nhảy ; diễn ; dạ vũ ; dạ ; gì cả ; hát ; hãy nhảy ; học khiêu vũ ; học nhảy ; khiêu vũ hay ; khiêu vũ không ; khiêu vũ ; khiêu vũ đi ; khiêu vũ được ; khó khăn hơn ; kiểu nhảy ; la ; lần ; muốn khiêu vũ ; muốn nhảy ; múa hát ; múa rồi ; múa ; múa đi ; múa được ; một vũ điệu ; một điệu nhảy ; mời cô điệu nhảy ; mời cô điệu ; mở miệng ; nghĩ ; nghệ thuật của múa ; nghệ thuật nhảy ; người nhảy ; nh £ y ; nha ; nha ̉ y hay ; nha ̉ y ; nha ̉ ; nhau ; nhày ; nhìn cô nhảy ; nhạc dance ; nhạc nhảy ; nhạy ; nhả ; nhảy cùng ; nhảy cả ; nhảy của ; nhảy không ; nhảy múa gì ; nhảy múa mà ; nhảy múa ; nhảy mới ; nhảy nhót ; nhảy nhót được ; nhảy như ; nhảy nào ; nhảy này ; nhảy nữưa ; nhảy quá tuyệt ; nhảy thi ; nhảy với ; nhảy ; nhảy đi ; nhảy điệu ; nhảy được ; nhẩy ; phép nhảy ; ra nhảy ; show ; sàn ; sẽ nhảy múa ; theo hướng ; thi ; thiết ; thể khiêu vũ ; thể múa được ; thể nhảy ; thể ; tiếp tục nhảy ; tiệc ; tung ; u nhảy ; vu ̃ công ; vũ công ; vũ ; vũ điệu ; với ; y nha ̉ y ; y ; đang khiêu vu ̃ vơ ; đang khiêu vu ̃ vơ ́ i ; đang khiêu vu ̃ vơ ́ ; đang khiêu vu ̃ ; đang khiêu vũ ; đi nhảy ; đi nhảy được ; điê ̣ u ; điệu khiêu vũ ; điệu múa ; điệu nhảy ; điệu nhảy được ; điệu nhảy để ; điệu vũ ; điệu ; được nhảy ; đấu ; ̀ u nhảy ; ̉ nha ̉ y ; ̉ nha ̉ y điê ̣ u ; ̉ y ;
dance
biết múa ; biết nhảy ; buổi khiêu vũ ; buổi ; bài nhảy ; bài ; bước nhảy ; bản nhạc ; chơi hết mình đi ; chơi ; chỉ nhảy nhót là giỏi ; các điệu nhảy ; cám ; cùng nhảy ; cả ; cậu nhảy ; cứ nhảy ; diễn ; dạ vũ ; dạ ; gì cả ; hát ; hãy nhảy ; học khiêu vũ ; học nhảy ; khiêu vũ hay ; khiêu vũ không ; khiêu vũ ; khiêu vũ đi ; khiêu vũ được ; khó khăn hơn ; kiểu nhảy ; lần ; muốn khiêu vũ ; muốn nhảy ; múa hát ; múa rồi ; múa ; múa đi ; múa được ; một vũ điệu ; một điệu nhảy ; mời cô điệu ; mở miệng ; nghĩ ; nghệ thuật của múa ; nghệ thuật nhảy ; người nhảy ; nh £ y ; nha ; nha ̉ y hay ; nha ̉ y ; nha ̉ ; nhày ; nhìn cô nhảy ; nhạc dance ; nhạc nhảy ; nhạy ; nhả ; nhảy cùng ; nhảy cả ; nhảy của ; nhảy không ; nhảy múa gì ; nhảy múa ; nhảy mới ; nhảy nhót ; nhảy nhót được ; nhảy như ; nhảy nào ; nhảy này ; nhảy nữưa ; nhảy quá tuyệt ; nhảy thi ; nhảy với ; nhảy ; nhảy đi ; nhảy điệu ; nhảy được ; nhẩy ; phép nhảy ; ra nhảy ; show ; sàn ; sẽ nhảy múa ; theo hướng ; thi ; thiết ; thể khiêu vũ ; thể múa được ; thể nhảy ; thể ; tiếp tục nhảy ; tiệc ; tung ; tớ ; u nhảy ; vu ; vu ̃ công ; vũ công ; vũ ; vũ điệu ; với ; y nha ̉ y ; đang khiêu vu ̃ ; đang khiêu vũ ; đi nhảy ; đi nhảy được ; điê ̣ u ; điệu khiêu vũ ; điệu múa ; điệu nhảy ; điệu nhảy được ; điệu nhảy để ; điệu vũ ; điệu ; được nhảy ; đấu ; đẹp ; ̀ u nhảy ; ̉ nha ̉ y ;

May be synonymous with:
English English
dance; dancing; saltation; terpsichore
taking a series of rhythmical steps (and movements) in time to music
dance; trip the light fantastic; trip the light fantastic toe
move in a pattern; usually to musical accompaniment; do or perform a dance

May related with:
English Vietnamese
country dance
* danh từ
- điệu nhảy hai hàng sóng đôi
dance
* danh từ
- sự nhảy múa; sự khiêu vũ
- bài nhạc nhảy; điệu nhạc khiêu vũ
- buổi liên hoan khiêu vũ
!to lead the dance
- (xem) lead
!to lend a person a pretty dance
- gây khó khăn trở ngại cho ai; làm phiền ai
!St Vitus'd dance
- (y học) chứng múa giật
* nội động từ
- nhảy múa, khiêu vũ
- nhảy lên, rộn lên; nhún nhảy, rung rinh, bập bềnh, rập rình
=her heart danced with joy+ lòng cô ta rộn lên sung sướng
=to dance for joy+ nhảy lên vì sung sướng
=a boat dancing on the waves+ con thuyền bập bềnh trên sóng
=the leaves are dancing in the wind+ lá cây rung rinh trong gió
* nội động từ
- nhảy
=to dance the tango+ nhảy điệu tăngô
- làm cho nhảy múa
- tung tung nhẹ, nhấc lên nhấc xuống
=to dance a baby in one's arms+ tung tung nhẹ em bé trong tay
!to dance attendance upon somebody
- phải chờ đợi ai lâu
- luôn luôn theo bên cạnh ai
!to dance away one's time
- nhảy múa cho tiêu thời giờ
!to dance onself into somebody's favour
- nhờ nhảy múa mà chiếm được lòng yêu quý của ai
!to dance one's head off
- nhảy múa chóng cả mặt
!to dance to somebody's pipes (whistle, tume, piping)
- để cho ai xỏ mũi; để cho ai điều khiển
!to dance on nothing
- bị treo cổ
dancing
* danh từ
- sự nhảy múa, sự khiêu vũ
* tính từ
- đang nhảy múa, rung rinh, bập bềnh
egg-dance
* danh từ
- điệu nhảy trứng (nhảy bịt mắt trên sàn có trứng)
- (nghĩa bóng) công việc phức tạp, công việc hắc búa
figure-dance
* danh từ
- điệu nhảy từng phần thôi (có từng phần động tác rõ rệt); cuộc biểu diễn điệu nhảy từng phần thôi (có từng phần động tác rõ rệt)
- người biểu diễn điệu nhảy từng phần thôi (có từng phần động tác rõ rệt)
folk-dance
* danh từ
- điệu múa dân gian
interpretative dance
* danh từ
- (nghệ thuật) điệu múa diễn xuất
skirt-dance
* nội động từ
- nhảy xoè váy
step-dance
* danh từ
- khiêu vũ biểu diễn
sun-dance
* danh từ
- điệu múa chao mặt trời (của người da đỏ Bắc mỹ)
sword-dance
* danh từ
- điệu múa kiếm
tea-dance
* danh từ
- bữa trà có khiêu vũ
toe dance
* danh từ
- điệu múa trên đầu ngón chân, động tác múa trên đầu ngón chân
war-dance
* danh từ
- vũ trước khi ra trận
- vũ mừng chiến thắng
- vũ diễn cảnh chiến tranh
ballroom dance
* danh từ
- diệu vũ phòng nhẩy
barn dance
* danh từ
- điệu nhảy truyền thống của nông thôn
belly-dance
* danh từ
- điệu múa bụng
clog-dance
* danh từ
- điệu vũ [chân đi] guốc
country-dance
- (Anh) điệu vũ sóng đôi
dance-band
* danh từ
- dàn nhạc khiêu vũ
dance-hall
* danh từ
- phòng khiêu vũ, phòng nhảy
dinner-dance
* danh từ
- bữa khiêu vũ sau bữa tiệc buổi chiều tối
morris-dance
* danh từ
- điệu múa/nhảy mô-rít
- điệu múa vui nhôn dân gian (ăn mặc các quần áo nhân vật trong truyền thuyết về Rôbin Hút)
snake-dance
* danh từ
- điệu vũ nghi lễ treo mang rắn hay bắt chước rắn
* ngoại động từ
- khiêu vũ bắt chước rắn
square dance
* danh từ
- điệu nhảy có bốn đôi cùng nhảy ở bốn phía, mặt hướng về phía trong lúc bắt đầu
square-dance
* ngoại động từ
- khiêu vũ bốn cặp hình vuông
* danh từ
- kiểu khiêu vũ bốn cặp hình vuông
tap-dance
* danh từ
- điệu nhảy clacket (điệu nhảy dùng bàn chân gõ nhịp cầu kỳ)
* nội động từ
- nhảy điệu clacket
toe-dance
* danh từ
- điệu múa trên đầu ngón chân, động tác múa trên đầu ngón chân
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: