English to Vietnamese
Search Query: cynical
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
cynical
|
* danh từ
- (Cynic) (triết học) nhà khuyến nho - người hoài nghi, người yếm thế - người hay chỉ trích cay độc; người hay nhạo báng, người hay giễu cợt * tính từ+ (cynical) /'sinikəl/ - (cynic, cynical) khuyến nho - hoài nghi, yếm thế - hay chỉ trích cay độc; hay nhạo báng, hay giễu cợt - bất chấp đạo lý |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
cynical
|
bi quan ; cay độc ; chán đời ; chịu ; hoài nghi ; nhạo báng ; quỷ quái ; yếm thế ;
|
|
cynical
|
bi quan ; cay ; cay độc ; chán đời ; chịu ; hoài nghi ; nhạo báng ; quỷ quái ; yếm thế ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
cynical; misanthropic; misanthropical
|
believing the worst of human nature and motives; having a sneering disbelief in e.g. selflessness of others
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
cynical
|
* danh từ
- (Cynic) (triết học) nhà khuyến nho - người hoài nghi, người yếm thế - người hay chỉ trích cay độc; người hay nhạo báng, người hay giễu cợt * tính từ+ (cynical) /'sinikəl/ - (cynic, cynical) khuyến nho - hoài nghi, yếm thế - hay chỉ trích cay độc; hay nhạo báng, hay giễu cợt - bất chấp đạo lý |
|
cynicism
|
* danh từ
- cynicsm thuyết khuyến nho - tính hoài nghi, tính yếm thế - tính hay chỉ trích cay độc; tính hay nhạo báng, tính hay giễu cợt - lời nói chua cay; lòi nhạo báng, lời giễu cợt |
|
cynically
|
* phó từ
- bất cần đạo lý, bất nhẫn |
|
cynicalness
|
- xem cynical
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
