English to Vietnamese
Search Query: cramp
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
cramp
|
* danh từ
- (y học) chứng ruột rút =to be taken with a cramp+ bị chuột rút - (nghĩa bóng) sự bó buộc, sự câu thúc, sự tù túng, sự gò bó - (kỹ thuật) thanh kẹp, má kẹp ((cũng) cramp-iron) - bàn kẹp mộng (của thợ mộc) * tính từ - bị chuột rút - khó đọc (chữ) !cramp handwriting - chữ viết khó đọc - bị ép chặt, bị bó chặt, chật hẹp, tù túng, không tự do, không được thoải mái * ngoại động từ - làm cho co gân, làm cho bị chuột rút - (nghĩa bóng) cản trở; câu thúc, làm khó (cử động) =all these worries cramped his progress+ tất cả các sự lo lắng ấy đã làm cản trở anh ta tiến bộ - kẹp bằng thanh kẹp, kẹp bằng bàn kẹp !to cramp up - ép chặt, bóp chặt, bó chặt |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
cramp
|
bột ; rút ; vọp bẻ ;
|
|
cramp
|
bột ; rút ; vọp bẻ ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
cramp; muscle spasm; spasm
|
a painful and involuntary muscular contraction
|
|
cramp; cramp iron
|
a strip of metal with ends bent at right angles; used to hold masonry together
|
|
cramp; halter; hamper; strangle
|
prevent the progress or free movement of
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
cramp-iron
|
* danh từ
- thanh kẹp, má kẹp ((cũng) cramp) |
|
cramped
|
* tính từ
- khó đọc (chữ) - chật hẹp, tù túng, không được tự do =cramped pond+ ao tù - gò bó không thanh thoát, không phóng túng (văn) |
|
cramp-fish
|
* danh từ
- (động vật) cá điện |
|
writer's cramp
|
* danh từ
- sự mỏi tay, sự cứng đờ; cái đau của tay (do viết nhiều) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
