English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: covered

Best translation match:
English Vietnamese
covered
* tính từ
- có mái che
- kín đáo
- được yểm hộ (nhờ pháo binh)
- có đội mũ
= to remain covered+cứ đội nguyên mũ

Probably related with:
English Vietnamese
covered
bao bọc ; bao che ; bao gồm ; bao phu ; bao phủ bởi ; bao phủ khắp ; bao phủ ; bao quát ; bao trùm ; bao vây ; bao ; biết nữa ; bảo hộ rồi ; bảo vệ ; bị bao phủ ; bị che kín ; bị che phủ ; bị chìm ; bị cần thiết ; bị ngập ; bịt ; bọc ; che chở ; che dấu ; che khuất ; che kín ; che phủ khắp ; che phủ ; che thân ; che trên ; che ; che đậy ; chiếm ; cho ; chu cấp ; chuyện lại như ; chuyện lại ; chìm ; chôn ; còn che phủ ; có che ; cũng bao quát ; cũng được bảo ; cầm mà ; cầm ; giấu ; hoành thành ; hết ; khoác ; khắp ; kín ; kế hoạch ; lo được chuyện ; lên ; lấp ; lợp ; mua bảo hiểm ; mặc cho ; một trận mưa ; nghe chưa ; người canh ; ngập ; nối ; phụ trách đưa tin về ; phục hồi ; phủ kín ; phủ ; quân lính ; quấn ; rải đi ; sẵn sàng ; sẽ bảo vệ ; thất ; thể che phủ ; thể che đậy được ; thể ; thể đảm trách ; trên ; trùm kín ; trùm ; trả nốt ; và được bao phủ ; vùi hắn ; vùi lấp ; vùi ; vấn đề ; xét ; yểm trợ ; đi qua ; đi tới ; đi được ; đã che dấu ; đã che phủ ; đã nói chuyện ; đã đậy ; đóng kín ; đóng kín đó ; đóng ; đưa tin ; đưa ; được bao phủ ; được bảo hiểm ; được bảo vệ ; được bảo ; được che ; được ghi rõ ; được khắc lên ; được phủ lên ; được phủ ; được quấn ; được toại nguyện ; được ; đậy ; đề ; đỡ cho ; ẩn ; ở ; ở đó tốt ;
covered
bao bọc ; bao che ; bao gồm ; bao phủ bởi ; bao phủ khắp ; bao phủ ; bao quát ; bao trùm ; bao vây ; biết nữa ; bảo hộ rồi ; bảo vệ ; bị bao phủ ; bị che kín ; bị che phủ ; bị chìm ; bị cần thiết ; bị ngập ; bịt ; bọc ; canh ; che chở ; che dấu ; che khuất ; che kín ; che phủ khắp ; che phủ ; che thân ; che trên ; che ; che đậy ; chiếm ; cho ; chu cấp ; chuyện lại như ; chuyện lại ; chuyện này được giữ kín ; chìm ; chôn ; còn che phủ ; có che ; cũng bao quát ; cũng được bảo ; cầm mà ; cầm ; giám ; giấu ; hoành thành ; hết ; khoác ; khắp ; kê ; kín ; kế hoạch ; lo được chuyện ; lên ; lót ; lấp ; lợp ; mua bảo hiểm ; mặc cho ; một trận mưa ; nghe chưa ; người canh ; ngập ; nối ; phóng ; phụ trách đưa tin về ; phục hồi ; phủ kín ; phủ ; quân lính ; quấn ; rải đi ; sẵn sàng ; sẽ bảo vệ ; thất ; thể che phủ ; thể che đậy được ; thể đảm trách ; trên ; trùm kín ; trùm ; trả nốt ; và được bao phủ ; vùi hắn ; vùi lấp ; vùi ; vấn đề ; xét ; yểm trợ ; đi qua ; đi tới ; đi được ; đã che dấu ; đã che phủ ; đã nói chuyện ; đã đậy ; đóng kín ; đóng kín đó ; đóng ; đưa tin ; được bao phủ ; được bảo hiểm ; được bảo vệ ; được bảo ; được che ; được ghi rõ ; được khắc lên ; được phủ lên ; được phủ ; được quấn ; được toại nguyện ; đầy ; đậy ; đắp ; đề ; đỡ cho ; ẩn ; ở ; ở đó tốt ;

May related with:
English Vietnamese
cover girl
* danh từ
- cô gái có ảnh ở bìa báo ảnh
cover-crop
* danh từ
- cây trồng phủ đất (chống cỏ, chống xoi mòn...)
covering
* danh từ
- cái bao, cái bọc, vật che phủ, lớp phủ ngoài
- cái nắp
- sự bao bọc, sự phủ, sự che đậy
=lead covering+ sự phủ chì, sự mạ chì
- sự trải ra
!covering letter
- thư giải thích gửi kèm theo
!covering party
- (quân sự) đội hộ tống
dish-cover
* danh từ
- cái chụp đĩa, cái úp đĩa (để giữ đồ ăn cho nóng)
dust-cover
-jacket)
/'dʌst,dʤækit/
* danh từ
- bìa đọc sách
grass-covered
* tính từ
- có cỏ mọc
hard-covered
-bound) /'hɑ:d'baund/
* tính từ
- đóng bìa cứng (sách)
horse-cover
-cover) /'hɔ:s,kʌvə/
* danh từ
- chăn đắp ngựa; vải phủ lưng ngựa (cho đẹp)
re-cover
* ngoại động từ
- bao lại, bọc lại
slip-cover
* danh từ
- vải phủ, khăn phủ (trên ghế bành, trên đi văng...)
table-cover
* danh từ
- khăn trải bàn
cover disk
- (Tech) cái chụp tròn
covered interest parity
- (Econ) Mức lãi xuất qui ngang; Ngang giá lãi suất.
+ Trong một CHẾ ĐỘ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI LINH HOẠT, đó là khi mức lãi suất ở hai nước được làm cân bằng nhờ một tỷ lệ chiết khấu hợp lý hoặc một khoản phí đối với tỷ giá hối đoái dài hạn. Xem FORWARD RATE.
dividend cover
- (Econ) Mức bảo chứng cổ tức.
+ Tỷ số lợi nhuận trên cổ phiếu thông thường so với tổng lợi tức trên cổ phiếu.
cover-point
* danh từ
- (thể thao) vị trí phòng ngự; người phòng ngự (trong cric-kê)
cover-story
* danh từ
- truyện tranh ở bìa tạp chí
coverable
- xem cover
coveralls
* danh từ số nhiều
- bộ áo liền quần cho những người làm công việc nặng nhọc
covered
* tính từ
- có mái che
- kín đáo
- được yểm hộ (nhờ pháo binh)
- có đội mũ
= to remain covered+cứ đội nguyên mũ
coverer
- xem cover
dust cover
- nắp che bụi ở máy vi tính
flap-covered
* tính từ
- có nắp đậy
gill-cover
* danh từ
- nắp mang
hard cover
* danh từ
- bìa cứng của quyển sách
rubber-covered
* tính từ
- được bọc cao su, tráng cao su
snow-covered
* tính từ
- phủ đầy tuyết, có nhiều tuyết
sponge-cover
* danh từ
- vải bọc súng lớn
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: