English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: courage

Best translation match:
English Vietnamese
courage
* danh từ
- sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí
=to keep up one's courage+ giữ vững can đảm, không nản lòng
=to lose courage+ mất hết can đảm, mất hết hăng hái
=to pluck (muster) up courage; to screw up one's courage; to take courage; to take one's courage in both hands+ lấy hết can đảm
!dutch courage
- tính anh hùng (sau khi uống rượu)
!to have the courage of one's convictions (opinions)
- thực hiện quan điểm của mình; kiên quyết bảo vệ quan điểm của mình

Probably related with:
English Vietnamese
courage
bền chí ; cam đảm ; can ; can đa ̉ m ; can đảm lên ; can đảm lắm ; can đảm mà ; can đảm ; can đảm đấy ; chí ; chút can đảm nào ; chút can đảm ; có được can đảm ; cố gắng ; du ̃ ng ca ̉ m ; dũng cảm lên ; dũng cảm ; dũng khí ; dũng sĩ ; hết can đảm ; khuyến ; là người dũng cảm ; lòng bền chí ; lòng can đảm ; lòng dũng cảm ; lòng gan dạ ; lòng quả cảm ; lĩnh ; quả cảm ; sự can đảm ; sự dũng cảm ; sự động viên ; tin ; tiếp tục ; tỏ dũng khí ; vững chí ; ý chí ; đủ can đảm ; ̣ du ̃ ng ca ̉ m ;
courage
cam đảm ; can ; can đa ̉ m ; can đảm lên ; can đảm lắm ; can đảm mà ; can đảm ; can đảm đấy ; chí ; chút can đảm nào ; chút can đảm ; có được can đảm ; cố gắng ; dũng cảm lên ; dũng cảm ; dũng khí ; dũng sĩ ; hết can đảm ; khuyến ; là người dũng cảm ; lòng bền chí ; lòng can đảm ; lòng dũng cảm ; lòng gan dạ ; lòng quả cảm ; lĩnh ; quả cảm ; sự can đảm ; sự dũng cảm ; sự động viên ; tin ; tiếp tục ; tỏ dũng khí ; vững chí ; ý chí ; đủ can đảm ;

May be synonymous with:
English English
courage; braveness; bravery; courageousness
a quality of spirit that enables you to face danger or pain without showing fear

May related with:
English Vietnamese
courage
* danh từ
- sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí
=to keep up one's courage+ giữ vững can đảm, không nản lòng
=to lose courage+ mất hết can đảm, mất hết hăng hái
=to pluck (muster) up courage; to screw up one's courage; to take courage; to take one's courage in both hands+ lấy hết can đảm
!dutch courage
- tính anh hùng (sau khi uống rượu)
!to have the courage of one's convictions (opinions)
- thực hiện quan điểm của mình; kiên quyết bảo vệ quan điểm của mình
courageous
* tính từ
- can đảm, dũng cảm
courageously
* phó từ
- can đảm, dũng cảm
courageousness
- xem courageous
dutch courage
- lòng can đảm do rượu vào
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: