English to Vietnamese
Search Query: country
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
country
|
* danh từ
- nước, quốc gia - đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở - nhân dân (một nước) - số ít vùng, xứ, miền; (nghĩa bóng) địa hạt, lĩnh vực =densely wooded country+ vùng cây cối rậm rạp =this is unknown country to me+ đó là một vùng mà tôi chưa đi qua; (nghĩa bóng) đó là một lĩnh vực xa lạ đối với tôi - số ít nông thôn, thôn dã =to live in the country+ sống ở nông thôn =the country life+ đời sống (cách sinh hoạt) ở nông thôn !to go (appeal) to the country - giải tán quốc hội và tổ chức bầu lại |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
country
|
c c ; c gia ; c nươ ; c ; cho quốc gia cả ; cho quốc gia ; chân quê ; chốn nhà quê ; chứ ; cư ; cả nước ; cả ; cả đất nước ; của ; của đất nước ; dân ; giang sơn ; giới này ; hoàng gia ; hương mà ; hương ; khắp nước ; là một nước ; là quê hương ; là đất nước ; lại đất nước ; miền quê ; miền ; mà ; mà đất nước ; một nước nông ; một nước ; một xứ ; một ; một đất nước nào ; mỹ ; na ; ngoài trời ; ngoài đồng ; ngoại ; ngoại ô ; nhà quê ; nhà ; nào đất nước ; này ; nóc ; nông dân ; nông thôn ; nông ; nơi vùng đất của ; nơi vùng đất ; nơi ; nươ ; nươ ́ c ; nươ ́ ; nươc ; nước có ; nước họ ; nước khác ; nước là ; nước lại ; nước mà ; nước mình ; nước mỹ ; nước ngoài không ; nước ngoài ; nước nào ; nước này ; nước nơi ; nước pháp ; nước ta ; nước thì ; nước ; nước đã ; nước đên ; nước đó ; nước ấy ; phố ; quê hương ; quê này ; quê ; quê đó ; quô ; quô ́ c ; quốc chúng ; quốc gia cả ; quốc gia khác ; quốc gia nào ; quốc gia này ; quốc gia thuộc ; quốc gia ; quốc gia được ; quốc gia ấy ; quốc mình ; quốc ra ; quốc thể ; quốc ; quốc đó ; sơn ha ; sản ; t nươ ́ c ; t quô ́ c gia ; t ; thôn dã ; thôn ; thù ; thứ ; trên cả đất nước một ; trên đất nước ; tỉnh lẻ ; tổ quốc ; uganda ; vùng kia ; vùng này ; vùng quê ; vùng trên cả nước ; vùng ; vùng đất ; vương quốc ; về mạng người ; về mạng ; về nơi nào cả ; về xứ ; về ; xung ; xứ của ; xứ khác ; xứ này ; xứ sở của ; xứ sở này ; xứ sở ; xứ ; âm ; ô ; đâ ́ t nươ ́ c na ; đâ ́ t nươ ́ c ; đâ ́ t ; đó ; đại dương ; đất nào ; đất nước nào ; đất nước này ; đất nước ; đất nứơc ; đất ; đồng quê ; ̀ nươ ; ̀ đâ ́ t nươ ́ c ; ́ c gia ; ́ c ; ́ t nươ ́ c ; ́ đâ ́ t nươ ́ c ; ̣ c ; ở giai ; ở đất nước ;
|
|
country
|
biên ; c nươ ; chiếm ; cho quốc gia cả ; cho quốc gia ; chân quê ; chốn nhà quê ; chứ ; cư ; cả nước ; cả ; cả đất nước ; cảnh ; của đất nước ; dân ; dặm ; gia ; giang sơn ; giới này ; hoàng gia ; hương mà ; hương ; khắp nước ; là một nước ; là quê hương ; là đất nước ; lại đất nước ; miền quê ; miền ; mà ; mà đất nước ; một nước nông ; một nước ; một xứ ; một ; một đất nước nào ; mỹ ; na ; ngoài trời ; ngoài đồng ; ngoại ; ngoại ô ; ngũ ; ngước ; nhà quê ; nhà ; nào đất nước ; nóc ; nông dân ; nông thôn ; nông ; nơi vùng đất của ; nơi vùng đất ; nơi ; nươ ; nươ ́ c ; nươ ́ ; nươc ; nước có ; nước họ ; nước khác ; nước là ; nước lại ; nước mà ; nước mình ; nước mỹ ; nước ngoài không ; nước ngoài ; nước nào ; nước này ; nước nơi ; nước pháp ; nước ta ; nước thì ; nước ; nước đã ; nước đên ; nước đó ; nước ấy ; nửa ; phương ; phố ; quê hương ; quê này ; quê ; quê đó ; quô ; quô ́ c ; quốc chúng ; quốc gia cả ; quốc gia khác ; quốc gia nào ; quốc gia này ; quốc gia thuộc ; quốc gia ; quốc gia được ; quốc gia ấy ; quốc mình ; quốc ra ; quốc thể ; quốc ; quốc đó ; sơn ha ; sản ; t nươ ; t nươ ́ c na ; t nươ ́ c ; t quô ́ c gia ; thô ; thôn dã ; thôn ; thù ; thứ ; trên cả đất nước một ; trên đất nước ; trẻ ; tỉnh lẻ ; tị ; tổ quốc ; uganda ; vassili ; việt ; vùng kia ; vùng này ; vùng quê ; vùng trên cả nước ; vùng ; vùng đất ; vương quốc ; về mạng người ; về mạng ; về nơi nào cả ; về xứ ; về ; xung ; xứ của ; xứ khác ; xứ này ; xứ sở của ; xứ sở này ; xứ sở ; xứ ; âm ; đâ ; đâ ́ t nươ ; đây ; đó ; đại dương ; đất nào ; đất nước nào ; đất nước này ; đất nước ; đất nứơc ; đất ; đến quốc ; đồng quê ; ̀ nươ ; ́ t nươ ́ c ; ở đất nước ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
country; body politic; commonwealth; land; nation; res publica; state
|
a politically organized body of people under a single government
|
|
country; land; state
|
the territory occupied by a nation
|
|
country; land; nation
|
the people who live in a nation or country
|
|
country; rural area
|
an area outside of cities and towns
|
|
country; area
|
a particular geographical region of indefinite boundary (usually serving some special purpose or distinguished by its people or culture or geography)
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
country
|
* danh từ
- nước, quốc gia - đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở - nhân dân (một nước) - số ít vùng, xứ, miền; (nghĩa bóng) địa hạt, lĩnh vực =densely wooded country+ vùng cây cối rậm rạp =this is unknown country to me+ đó là một vùng mà tôi chưa đi qua; (nghĩa bóng) đó là một lĩnh vực xa lạ đối với tôi - số ít nông thôn, thôn dã =to live in the country+ sống ở nông thôn =the country life+ đời sống (cách sinh hoạt) ở nông thôn !to go (appeal) to the country - giải tán quốc hội và tổ chức bầu lại |
|
country club
|
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) câu lạc bộ thể thao ngoài trời (đặt ở nông thôn) |
|
country cousin
|
* danh từ
- ghuộm['kʌntridɑ:ns] * danh từ - điệu nhảy hai hàng sóng đôi |
|
country dance
|
* danh từ
- điệu nhảy hai hàng sóng đôi |
|
country gentlemant
|
* danh từ
- phú ông |
|
country house
|
* danh từ
- nhà phú ông (ở nông thôn) |
|
country party
|
* danh từ
- chính đảng của nông dân |
|
country-seat
|
* danh từ
- biệt thự của phú ông |
|
cross-country
|
* tính từ & phó từ
- băng đồng, việt dã =a cross-country race+ cuộc chạy băng đồng, cuộc chạy việt dã |
|
mother country
|
* danh từ
- tổ quốc, quê hương - nước mẹ, mẫu quốc (đối với thuộc địa) |
|
country code
|
- (Tech) mã số quốc gia
|
|
black country
|
* danh từ
- (ở Anh) vùng có nhiều khí thải kỹ nghệ |
|
country gentleman
|
* danh từ
- phú ông |
|
country-air
|
* danh từ
- điệu nhạc thôn dã |
|
country-and-western
|
* danh từ
- nhạc đồng quê (xuất xứ từ nhạc dân gian miền nam và miền tây nứơc Mỹ) |
|
country-bank
|
* danh từ
- ngân hàng ở tỉnh |
|
country-box
|
* danh từ
- ngôi nhà nhỏ ở nông thôn |
|
country-bred
|
* danh từ
- sống ở tỉnh hay ở nông thôn |
|
country-dance
|
- (Anh) điệu vũ sóng đôi
|
|
country-house
|
* danh từ
- ngôi nhà lớn ở nông thôn có đất đai bao bọc xung quanh (của người giàu ở nông thôn); trang viên |
|
country-ward
|
* phó từ
- hướng về nông thôn |
|
country-wide
|
* phó từ
- khắp nông thôn |
|
north country
|
* danh từ
- miền Bắc nước Anh |
|
west country
|
* danh từ
- khu vực tây nam của nước Anh |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
