English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: countenance

Best translation match:
English Vietnamese
countenance
* danh từ
- sắc mặt; vẻ mặt
=to change one's countenance+ đổi sắc mặt
- sự tán thành, sự đồng tình ủng hộ, sự khuyến khích
=to give a countenance to a plan+ tán thành một bản kế hoạch
- vẻ nghiêm trang, thái độ nghiêm chỉnh; vẻ bình tĩnh
=to lose one's countenance+ mất bình tĩnh
=to keep one's countenance+ giữ bình tình, giữ vẻ nghiêm trang
!to keep (put) somebody in countenance
!to lead (give) countenance to somebody
- ủng hộ ai, động viên ai, khuyến khích ai
!to make [a] countenance
- (từ cổ,nghĩa cổ) làm ra vẻ
!one's countenance falls
- mặt xịu xuống
!to put out of countenance
- (xem) put
!to stave someone out of countenance
- (xem) state
* ngoại động từ
- ủng hộ, khuyến khích
- ưng thuận, cho phép

Probably related with:
English Vietnamese
countenance
bộ mặt ; hình dong ; không nghiêm trang ; lịch sự ; mạo ; mặt mày ; mặt ; nghiêm trang ; nào mặt ; nét mặt ; trước mặt ;
countenance
bộ mặt ; hình dong ; không nghiêm trang ; lịch sự ; mạo ; mặt mày ; mặt ; nghiêm trang ; nào mặt ; nét mặt ; trước mặt ;

May be synonymous with:
English English
countenance; visage
the appearance conveyed by a person's face
countenance; endorsement; imprimatur; indorsement; sanction; warrant
formal and explicit approval
countenance; kisser; mug; phiz; physiognomy; smiler; visage
the human face (`kisser' and `smiler' and `mug' are informal terms for `face' and `phiz' is British)
countenance; allow; let; permit
consent to, give permission

May related with:
English Vietnamese
countenance
* danh từ
- sắc mặt; vẻ mặt
=to change one's countenance+ đổi sắc mặt
- sự tán thành, sự đồng tình ủng hộ, sự khuyến khích
=to give a countenance to a plan+ tán thành một bản kế hoạch
- vẻ nghiêm trang, thái độ nghiêm chỉnh; vẻ bình tĩnh
=to lose one's countenance+ mất bình tĩnh
=to keep one's countenance+ giữ bình tình, giữ vẻ nghiêm trang
!to keep (put) somebody in countenance
!to lead (give) countenance to somebody
- ủng hộ ai, động viên ai, khuyến khích ai
!to make [a] countenance
- (từ cổ,nghĩa cổ) làm ra vẻ
!one's countenance falls
- mặt xịu xuống
!to put out of countenance
- (xem) put
!to stave someone out of countenance
- (xem) state
* ngoại động từ
- ủng hộ, khuyến khích
- ưng thuận, cho phép
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: