English to Vietnamese
Search Query: conspicuousness
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
conspicuousness
|
* danh từ
- sự dễ thấy, sự rõ ràng, sự đập ngay vào mắt |
May related with:
| English | Vietnamese |
|
conspicuity
|
* danh từ
- sự dễ thấy, sự rõ ràng, sự đập ngay vào mắt |
|
conspicuous
|
* tính từ
- dễ thấy, rõ ràng, đập ngay vào mắt, lồ lộ =traffic sings should be conspicuous+ các dấu hiệu giao thông cần phải dễ thấy - làm cho người ta để ý đến, đáng chú ý =he is conspicuous for his bravery+ anh ta được người ta để ý vì lòng dũng cảm =to make oneself conspicuous+ làm cho người ta để ý đến mình |
|
conspicuously
|
* phó từ
- dễ thấy, rõ ràng, đập ngay vào mắt, lồ lộ |
|
conspicuousness
|
* danh từ
- sự dễ thấy, sự rõ ràng, sự đập ngay vào mắt |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
