English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: conservative

Best translation match:
English Vietnamese
conservative
* tính từ
- để giữ gìn, để duy trì, để bảo tồn, để bảo toàn
- bảo thủ, thủ cựu
=conservative views+ quan điểm bảo thủ
=the Conversative party+ đảng bảo thủ (Anh)
- thận trọng, dè dặt; vừa phải, phải chăng
=conservative estimate+ sự ước lượng dè dặt
* danh từ
- người bảo thủ, người thủ cựu
- đảng viên đảng bảo thủ (Anh)

Probably related with:
English Vietnamese
conservative
báo thủ ; bạn theo phái bảo thủ ; bảo thủ theo ; bảo thủ ; chủ nghĩa bảo thủ ; còn dè dặt ; phái bảo thủ ; phải chăng ; thấp hơn ; thận trọng ; thủ ; vẫn còn dè dặt ; đảng bảo thủ này ; đảng bảo thủ ;
conservative
báo thủ ; bạn theo phái bảo thủ ; bảo thủ theo ; bảo thủ ; chủ nghĩa bảo thủ ; còn dè dặt ; phái bảo thủ ; thấp hơn ; thận trọng ; thủ ; vẫn còn dè dặt ; đảng bảo thủ này ; đảng bảo thủ ;

May be synonymous with:
English English
conservative; conservativist
a person who is reluctant to accept changes and new ideas
conservative; cautious
avoiding excess
conservative; button-down; buttoned-down
unimaginatively conventional
conservative; bourgeois; materialistic
conforming to the standards and conventions of the middle class

May related with:
English Vietnamese
conservancy
* danh từ
- sự bảo vệ (của nhà nước đối với rừng, núi, sức khoẻ nhân dân...)
=forest conservancy+ sự bảo vệ rừng
- uỷ ban bảo vệ sông cảng
conservation
* danh từ
- sự giữ gìn, sự duy trì, sự bảo tồn, sự bảo toàn
=conservation of energy+ sự bảo toàn năng lượng
conservative
* tính từ
- để giữ gìn, để duy trì, để bảo tồn, để bảo toàn
- bảo thủ, thủ cựu
=conservative views+ quan điểm bảo thủ
=the Conversative party+ đảng bảo thủ (Anh)
- thận trọng, dè dặt; vừa phải, phải chăng
=conservative estimate+ sự ước lượng dè dặt
* danh từ
- người bảo thủ, người thủ cựu
- đảng viên đảng bảo thủ (Anh)
conservator
* danh từ
- người giữ gìn, người bảo vệ, người bảo quản
- chuyên viên bảo quản
conserve
* danh từ, (thường) số nhiều
- mứt, mứt quả
* ngoại động từ
- giữ gìn, duy trì, bảo tồn, bảo toàn
=to conserve one's strength+ giữ gìn sức khoẻ; bảo toàn lực lượng
- chế thành mứt
conservable
* tính từ
- có thể bảo tồn, có thể lưu giữ
conservational
- xem conservation
conservative party
- Đảng Bảo thủ (Anh)
conservatively
* phó từ
- dè dặt
- bảo thủ
conservativeness
- xem conservatively
conserver
- xem conserve
non-conservative
- không bảo toàn
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: