English → Vietnamese
conjectural
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
conjectural
* tính từ
- phỏng đoán, ước đoán, thích phỏng đoán
- phỏng đoán, ước đoán, thích phỏng đoán
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
conjectural divinatory; hypothetic; hypothetical; supposed; suppositional; suppositious; supposititious
based primarily on surmise rather than adequate evidence
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- có thể đoán, có thể phỏng đoán, có thể ước đoán
- có thể đoán, có thể phỏng đoán, có thể ước đoán
conjectural
* tính từ
- phỏng đoán, ước đoán, thích phỏng đoán
- phỏng đoán, ước đoán, thích phỏng đoán
* danh từ
- sự phỏng đoán, sự ước đoán
=to be right in a conjecture+ phỏng đoán đúng
- cách lần đọc (câu, đoạn trong một bản viết tay cổ)
* động từ
- đoán, phỏng đoán, ước đoán
- đưa ra một cách lần đọc (câu, đoạn trong một bản viết tay cổ)
- sự phỏng đoán, sự ước đoán
=to be right in a conjecture+ phỏng đoán đúng
- cách lần đọc (câu, đoạn trong một bản viết tay cổ)
* động từ
- đoán, phỏng đoán, ước đoán
- đưa ra một cách lần đọc (câu, đoạn trong một bản viết tay cổ)
conjectural behavior
- (Econ) Hành vi phỏng đoán.
+ Xem CONJECTURAL VARIATION.
+ Xem CONJECTURAL VARIATION.
conjectural variation
- (Econ) Sự thay đổi theo phỏng đoán.
+ Chỉ hành vi của hãng trong THỊ TRƯỜNG ĐỘC QUYỀN NHÓM. Xem OLIGOPOLY.
+ Chỉ hành vi của hãng trong THỊ TRƯỜNG ĐỘC QUYỀN NHÓM. Xem OLIGOPOLY.
- xem conjecture
- xem conjectural
- xem conjecture