English to Vietnamese
Search Query: conference
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
conference
|
* danh từ
- sự bàn bạc, sự hội ý - hội nghị |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
conference
|
buổi họp báo ; buổi họp ; buổi hội nghị ; buổi hội thảo ; bàn bạc ; cuộc họp báo ; cuộc họp ; cuộc hội nghị ; cuộc hội thảo ; cuộc hội ; cuộc thảo luận ; họp báo ; họp ; hội nghị lần ; hội nghị về ; hội nghị ; hội thảo của ; hội thảo ; hội ; kiện ; nghĩ ; nghị này ; nghị ; thảo ; trong hội nghị ; tại cuộc họp báo ; tọa đàm này ; tổ chức hội nghị ;
|
|
conference
|
buổi họp báo ; buổi họp ; buổi hội nghị ; buổi hội thảo ; bàn bạc ; báo ; cuộc họp báo ; cuộc họp ; cuộc hội nghị ; cuộc hội thảo ; cuộc thảo luận ; họp báo ; họp ; hội nghị lần ; hội nghị về ; hội nghị ; hội thảo của ; hội thảo ; hội ; kiện ; nghĩ ; nghị này ; nghị ; thảo ; trong hội nghị ; tại cuộc họp báo ; tọa đàm này ; tổ chức hội nghị ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
conference; league
|
an association of sports teams that organizes matches for its members
|
|
conference; group discussion
|
a discussion among participants who have an agreed (serious) topic
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
conferee
|
* danh từ
- người tham gia hội nghị |
|
conference
|
* danh từ
- sự bàn bạc, sự hội ý - hội nghị |
|
conferment
|
* danh từ
- sự ban tước, sự phong tước |
|
news conference
|
* danh từ
- cuộc họp báo |
|
press conference
|
* danh từ
- cuộc họp báo |
|
conference communication
|
- (Tech) truyền thông qua hội thảo
|
|
brussels conference
|
- (Econ) Hội nghị Brussels.
+ Hội nghị tiền tệ quốc tế được tổ chức ở Brussel năm 1920 dưới sự bảo trợ của các nước đồng minh, nêu lên vấn đề ổn định ngoại hối. Xem GENEVA CONFERENCE. |
|
geneva conference
|
- (Econ) Hội nghị Geneva.
+ Xem GENERAL AGREEMENT ON TARIFFS AND TRADE. |
|
united nations conference on trade and development (unctad)
|
- (Econ) Hội nghị Liên hiệp quốc về Thương mại và Phát triển.
+ Hội nghị được triệu tập lần đầu tiên vào năm 1964, hiện nay là một bộ phận vĩnh cửu của Đại hội đồng bảo an và sau đó đã họp vào năm 1968. 1972, 1976, 1979, 1983 và 1987. Tất cả các thành viên của liên hợp quốc hay của các cơ quan chuyên môn của họ là thành viên của hội nghị và nó có một ban chấp hành và một ban thư ký vĩnh viễn. |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
