English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: conditioned

Best translation match:
English Vietnamese
conditioned
* tính từ
- có điều kiện
=conditioned reflex+ phản xạ có điều kiện
- ((thường) trong từ ghép) ở tình trạng, ở trạng thái (nào đó)
- điều hoà (không khí)

Probably related with:
English Vietnamese
conditioned
có điều kiện ; người nhìn ;
conditioned
có điều kiện ; người nhìn ;

May be synonymous with:
English English
conditioned; learned
established by conditioning or learning
conditioned; in condition
physically fit

May related with:
English Vietnamese
air-conditioned
* tính từ
- đã được điều hoà không khí, đã được điều hoà độ nhiệt
condition
* danh từ
- điều kiện
=on (upon) condition that+ với điều kiện là
- (số nhiều) hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế
=under the present conditions+ trong hoàn cảnh hiện tại
=favourable conditions+ hoàn cảnh thuận lợi
- địa vị, thân phận
=a man of condition+ người có địa vị
=men of all conditions+ người đủ mọi địa vị, người đủ mọi từng lớp
- trạng thái, tình trạng
=eggs arrived in good condition+ trứng về còn (ở tình trạng) tốt nguyên
- (ngôn ngữ học) mệnh đề điều kiện
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kỳ thi vớt
!to change one's condition
- lấy vợ, lấy chồng, lập gia đình
* ngoại động từ
- ước định, quy định
- tuỳ thuộc vào, quyết định bởi
=the size of the carpet is conditioned by the area of the room+ bề rộng của tấm thảm tuỳ thuộc vào diện tích của gian phòng
- là điều kiện của, cần thiết cho
=the two things condition each other+ hai cái đó cần thiết lẫn cho nhau
- (thương nghiệp) thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá)
- làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dự kỳ thi vớt
conditional
* ngoại động từ
- ước định, quy định
- tuỳ thuộc vào, quyết định bởi
=the size of the carpet is conditionaled by the area of the room+ bề rộng của tấm thảm này tuỳ thuộc vào diện tích của gian phòng
- là điều kiện của, cần thiết cho
=the two things conditional each other+ hai cái đó cần thiết lẫn cho nhau
- (thương nghiệp) thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá)
- làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dự kỳ thi vớt
* tính từ
- có điều kiện
- (ngôn ngữ học) (thuộc) điều kiện
=conditional clause+ mệnh đề điều kiện
=conditional mood+ lối điều kiện
conditioned
* tính từ
- có điều kiện
=conditioned reflex+ phản xạ có điều kiện
- ((thường) trong từ ghép) ở tình trạng, ở trạng thái (nào đó)
- điều hoà (không khí)
conditioner
* danh từ
- (như) air-conditioner
- người thử, người kiểm tra phẩm chất (hàng hoá)
ill-conditioned
* tính từ
- có ác ý, có ý xấu
- ở trong tình trạng xấu
well-conditioned
* tính từ
- có tính tình tốt (người)
- đang lành (vết thưng)
conditionality
- xem conditional
conditionally
* phó từ
- có điều kiện, tùy theo điều kiện
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: