English to Vietnamese
Search Query: condition
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
condition
|
* danh từ
- điều kiện =on (upon) condition that+ với điều kiện là - (số nhiều) hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế =under the present conditions+ trong hoàn cảnh hiện tại =favourable conditions+ hoàn cảnh thuận lợi - địa vị, thân phận =a man of condition+ người có địa vị =men of all conditions+ người đủ mọi địa vị, người đủ mọi từng lớp - trạng thái, tình trạng =eggs arrived in good condition+ trứng về còn (ở tình trạng) tốt nguyên - (ngôn ngữ học) mệnh đề điều kiện - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kỳ thi vớt !to change one's condition - lấy vợ, lấy chồng, lập gia đình * ngoại động từ - ước định, quy định - tuỳ thuộc vào, quyết định bởi =the size of the carpet is conditioned by the area of the room+ bề rộng của tấm thảm tuỳ thuộc vào diện tích của gian phòng - là điều kiện của, cần thiết cho =the two things condition each other+ hai cái đó cần thiết lẫn cho nhau - (thương nghiệp) thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá) - làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dự kỳ thi vớt |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
condition
|
bệnh không ; bệnh mà ; bệnh như ; bệnh này ; bệnh tình ; bệnh ; bệnh đó ; bị bệnh này ; bị bệnh ; bị bệnh đãng trí ; chứng bệnh ; chứng ; căn bệnh ; cơ điều kiện ; hiện trạng ; hiện ; hoàn cảnh ; hình sức khỏe ; hợp này ; hợp ; khuẩn ; kiện ; loại điều kiện này ; miên ; này ; ràng buộc ; sống ; sức khỏe ; thương ; thế ; thể trạng ; trạng bệnh ; trạng này ; trạng thái vững vàng ; trạng ; tình thế ; tình trạng bệnh này ; tình trạng sức khỏe ; tình trạng ; về tình trạng của ; với chứng ; điê ̀ u kiê ; điê ̀ u kiê ̣ ; điều kiện của mình ; điều kiện sống ; điều kiện sức ; điều kiện ; điều ; đâu ; đề ; định hướng ;
|
|
condition
|
bệnh không ; bệnh mà ; bệnh như ; bệnh nào ; bệnh nào đó ; bệnh này ; bệnh tình ; bệnh ; bệnh đó ; bị bệnh này ; bị bệnh ; bị bệnh đãng trí ; chứng bệnh ; chứng ; căn bệnh ; cơ điều kiện ; gàu ; hiện trạng ; hiện ; hoàn cảnh ; hình sức khỏe ; hợp này ; khuẩn ; kiện ; loại điều kiện này ; miên ; này ; sống ; sức khỏe ; thương ; thế ; thể trạng ; trạng bệnh ; trạng này ; trạng thái vững vàng ; trạng ; tình thế ; tình trạng bệnh này ; tình trạng sức khỏe ; tình trạng ; về tình trạng của ; với chứng ; đang ; điê ̀ u kiê ; điê ̀ u kiê ̣ ; điều kiện của mình ; điều kiện sống ; điều kiện sức ; điều kiện ; điều ; đâu ; đề ; định hướng ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
condition; status
|
a state at a particular time
|
|
condition; precondition; stipulation
|
an assumption on which rests the validity or effect of something else
|
|
condition; circumstance; consideration
|
information that should be kept in mind when making a decision
|
|
condition; shape
|
the state of (good) health (especially in the phrases `in condition' or `in shape' or `out of condition' or `out of shape')
|
|
condition; term
|
(usually plural) a statement of what is required as part of an agreement
|
|
condition; experimental condition
|
the procedure that is varied in order to estimate a variable's effect by comparison with a control condition
|
|
condition; check; discipline; train
|
develop (children's) behavior by instruction and practice; especially to teach self-control
|
|
condition; qualify; specify; stipulate
|
specify as a condition or requirement in a contract or agreement; make an express demand or provision in an agreement
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
air-condition
|
* ngoại động từ
- điều hoà không khí, điều hoà độ nhiệt |
|
condition
|
* danh từ
- điều kiện =on (upon) condition that+ với điều kiện là - (số nhiều) hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế =under the present conditions+ trong hoàn cảnh hiện tại =favourable conditions+ hoàn cảnh thuận lợi - địa vị, thân phận =a man of condition+ người có địa vị =men of all conditions+ người đủ mọi địa vị, người đủ mọi từng lớp - trạng thái, tình trạng =eggs arrived in good condition+ trứng về còn (ở tình trạng) tốt nguyên - (ngôn ngữ học) mệnh đề điều kiện - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kỳ thi vớt !to change one's condition - lấy vợ, lấy chồng, lập gia đình * ngoại động từ - ước định, quy định - tuỳ thuộc vào, quyết định bởi =the size of the carpet is conditioned by the area of the room+ bề rộng của tấm thảm tuỳ thuộc vào diện tích của gian phòng - là điều kiện của, cần thiết cho =the two things condition each other+ hai cái đó cần thiết lẫn cho nhau - (thương nghiệp) thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá) - làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dự kỳ thi vớt |
|
conditional
|
* ngoại động từ
- ước định, quy định - tuỳ thuộc vào, quyết định bởi =the size of the carpet is conditionaled by the area of the room+ bề rộng của tấm thảm này tuỳ thuộc vào diện tích của gian phòng - là điều kiện của, cần thiết cho =the two things conditional each other+ hai cái đó cần thiết lẫn cho nhau - (thương nghiệp) thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá) - làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dự kỳ thi vớt * tính từ - có điều kiện - (ngôn ngữ học) (thuộc) điều kiện =conditional clause+ mệnh đề điều kiện =conditional mood+ lối điều kiện |
|
conditioned
|
* tính từ
- có điều kiện =conditioned reflex+ phản xạ có điều kiện - ((thường) trong từ ghép) ở tình trạng, ở trạng thái (nào đó) - điều hoà (không khí) |
|
conditioner
|
* danh từ
- (như) air-conditioner - người thử, người kiểm tra phẩm chất (hàng hoá) |
|
pre-condition
|
* danh từ
- điều kiện trước hết |
|
ambient condition
|
- (Tech) điều kiện chung quanh
|
|
continuity condition
|
- (Tech) điều kiện liên tục
|
|
exception condition
|
- (Tech) điều kiện ngoại lệ
|
|
first order condition
|
- (Econ) Điều kiện đạo hàm bậc I.
+ Nhìn chung, điều kiện này nói rằng các đạo hàm bậc nhất của HÀM MỤC TIÊU theo BIẾN LỰA CHỌN phải bằng 0 để xác định GIÁ TRỊ CỰC TRỊ. |
|
marshall - lerner condition
|
- (Econ) Điều kiện Marshall - Lerner.
+ Trong những điều kiện nhất định, việc phá gía đồng tiền có thể cải thiện được cán cân thanh toán. Điều kiên Marshall - Lerner là một điều kiện giống như vậy. |
|
second order condition
|
- (Econ) Điều kiện đạo hàm bậc hai.
+ Dấu của đạo hàm bậc hai của hàm mục tiêu của các biến lựa chọn cho thấy cực trị là cực đại hay cực tiểu. |
|
evolving market condition
|
- (Econ) Sự tiến triển của tình hình kinh tế.
|
|
conditionality
|
- xem conditional
|
|
conditionally
|
* phó từ
- có điều kiện, tùy theo điều kiện |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
