English to Vietnamese
Search Query: conclusion
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
conclusion
|
* danh từ
- sự kết thúc, sự chấm dứt; phần cuối - sự kết luận, phần kết luận - sự quyết định, sự giải quyết, sự dàn xếp, sự thu xếp - sự ký kết (hiệp ước...) !foregone conclusion - một quyết định trước khi biết những yếu tố cần thiết - định kiến - kết quả có thể dự đoán trước được =in conclusion+ để kết luận =to try conclusions with+ đọ sức với, đọ tài với |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
conclusion
|
bạn thấy kết luận ; cái kết luận rất đỗi ; kê ́ t luâ ̣ n ; kế luận ; kết luận ; kết luận đáng ; kết quả ; kết ; luận là ; luận lại ; luận rằng ; luận ; luận đó ; luận đưa ra ; một kết cục ; phần kết luận ; phần kết ; phần ; quyết định ; suy nghĩ ; thấy được kết ;
|
|
conclusion
|
bạn thấy kết luận ; cái kết luận rất đỗi ; kế luận ; kết luận ; kết luận đáng ; kết quả ; kết ; luận là ; luận lại ; luận rằng ; luận ; luận đó ; luận đưa ra ; một kết cục ; phần kết luận ; phần kết ; quyết định ; suy nghĩ ; thấy được kết ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
conclusion; decision; determination
|
a position or opinion or judgment reached after consideration
|
|
conclusion; close; finale; finis; finish; last; stopping point
|
the temporal end; the concluding time
|
|
conclusion; ending; finish
|
event whose occurrence ends something
|
|
conclusion; ratiocination
|
the proposition arrived at by logical reasoning (such as the proposition that must follow from the major and minor premises of a syllogism)
|
|
conclusion; ending; termination
|
the act of ending something
|
|
conclusion; close; closing; end; ending
|
the last section of a communication
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
conclusion
|
* danh từ
- sự kết thúc, sự chấm dứt; phần cuối - sự kết luận, phần kết luận - sự quyết định, sự giải quyết, sự dàn xếp, sự thu xếp - sự ký kết (hiệp ước...) !foregone conclusion - một quyết định trước khi biết những yếu tố cần thiết - định kiến - kết quả có thể dự đoán trước được =in conclusion+ để kết luận =to try conclusions with+ đọ sức với, đọ tài với |
|
conclusive
|
* tính từ
- cuối cùng, để kết thúc - để kết luận - xác định, quyết định, thuyết phục được =conclusive experiment+ thí nghiệm để xác định =conclusive proof+ chứng cớ thuyết phục được |
|
conclusiveness
|
* danh từ
- tính chất để kết thúc - tính chất để kết luận - tính chất xác định, tính chất quyết định, tính thuyết phục được |
|
conclusively
|
* phó từ
- chắc chắn, thuyết phục |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
