English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: concern

Best translation match:
English Vietnamese
concern
* danh từ
- (+ with) sự liên quan tới, sự dính líu tới
=that has no concern with the question+ cái đó không có liên quan tới vấn đề ấy cả
- (+ in) lợi, lợi lộc; phần, cổ phần
=to have no concern in an affair+ không có lợi gì trong một việc nào
=to have a concern in a business+ có cổ phần trong một việc kinh doanh
- việc, chuyện phải lo
=it's no concern of mine+ đó không phải là việc của tôi
- sự lo lắng, sự lo âu, sự lo ngại; sự quan tâm
=to be filled with concern+ đầy lo ngại
=to notice with deep concern that...+ rất lo ngại, thấy rằng...
- hãng buôn, xí nghiệp; công việc kinh doanh
- (thông tục) cái, vật (gì)
=the whole concern was smashed+ tất cả cái đó bị đập tan
!to give oneself no concern about
- không biết gì đến, không quan tâm gì đến
* ngoại động từ
- liên quan, dính líu tới; nhúng vào
=that doesn't concern you at all+ việc đó không dính líu gì tới anh
=don't concern yourself with other people's affairs+ đừng có nhúng vào việc của người khác
=I'm not concerned+ không phải việc tôi
- lo lắng, băn khoăn; quan tâm
=please don't be concerned about me+ đừng lo cho tôi
=everybody was concerned at the news+ mọi người đều lo lắng vì tin tức đó
!as concerns
- về việc, đối với
!as far as I'm concerned
- về phần tôi, đối với tôi

Probably related with:
English Vietnamese
concern
bạn phải lo lắng cả ; bạn phải lo lắng ; bận tâm ; chuyện ; cần biết ; do lo lắng ; dính liếu đến ; dính ; giúp ; kha ; liên quan gì tới ; liên quan gì ; liên quan tới ; liên quan ; liên quan đê ; liên quan đê ́ ; liên quan đến ; liên ; lo lắng gì ; lo lắng về ; lo lắng ; lo ngại ; lo thực sự ; lo việc tiếp theo ; lo ; lo âu ; lại quan tâm ; lắng ; mối bận tâm ; mối lo lắng ; mối lo ngại ; mối quan ngại ; mối quan tâm ; người ta lo ngại ; ngại ; nỗi lo lắng ; nỗi lo ngại ; phải lo lắng ; phải việc ; quan ngại ; quan tâm này ; quan tâm tới ; quan tâm ; quan tâm đến ; quan tới ; quan ; sự băn khoăn ; sự lo lắng ; sự quan ngại ; sự quan tâm mà ; sự quan tâm ; sự quan tậm ; ta lo ngại ; thuộc về ; tâm ; tâm đê ; tâm đê ́ ; tò mò đôi chút ; tới ; việc ; vấn đề bận tâm ; vấn đề đáng lo ngại ; về ; điều cần chú trọng ; điều gì lo lắng ; điều đáng quan tâm ; đuối ; đáng lo ngại ; đáng quan tâm ; đề ;
concern
bạn phải lo lắng cả ; bạn phải lo lắng ; bận tâm ; chuyện ; cần biết ; do lo lắng ; dính liếu đến ; dính ; giúp ; kha ; liên quan gì tới ; liên quan gì ; liên quan tới ; liên quan ; liên quan đê ; liên quan đê ́ ; liên quan đến ; liên ; lo lắng gì ; lo lắng về ; lo lắng ; lo ngại ; lo thực sự ; lo việc tiếp theo ; lo ; lo âu ; lại quan tâm ; lắng ; mối bận tâm ; mối lo lắng ; mối lo ngại ; mối quan ngại ; mối quan tâm ; người ta lo ngại ; ngại ; nỗi lo lắng ; nỗi lo ngại ; phải lo lắng ; phải việc ; quan ngại ; quan tâm này ; quan tâm tới ; quan tâm ; quan tâm đến ; quan tới ; quan ; sự băn khoăn ; sự lo lắng ; sự quan ngại ; sự quan tâm mà ; sự quan tâm ; sự quan tậm ; ta lo ngại ; thuộc về ; tâm ; tâm đê ; tâm đê ́ ; tò mò đôi chút ; tới ; việc ; vấn đề bận tâm ; vấn đề đáng lo ngại ; về ; điều cần chú trọng ; điều gì lo lắng ; điều đáng quan tâm ; đuối ; đáng lo ngại ; đáng quan tâm ; đề ;

May be synonymous with:
English English
concern; care; fear
an anxious feeling
concern; headache; vexation; worry
something or someone that causes anxiety; a source of unhappiness
concern; business; business concern; business organisation; business organization
a commercial or industrial enterprise and the people who constitute it
concern; bear on; come to; have-to doe with; pertain; refer; relate; touch; touch on
be relevant to
concern; interest; occupy; worry
be on the mind of

May related with:
English Vietnamese
concerned
* tính từ
- có liên quan; có dính líu
=concerned parties+ những bên có liên quan
- lo lắng, lo âu; quan tâm
=a very concerned look+ vẻ rất lo âu
concerning
* giới từ
- về việc
concernment
* danh từ
- việc
- tầm quan trọng
=a matter of vital concernment+ vấn đề có tầm quan trọng lớn, vấn đề sinh tử
- lợi lộc; phần
- sự lo lắng, sự lo âu
self-concern
* danh từ
- sự quan tâm quá đáng tới phúc lợi mình
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: