English to Vietnamese
Search Query: composition
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
composition
|
* danh từ
- sự hợp thành, sự cấu thành - cấu tạo, thành phần =to study the composition of the soil+ nghiên cứu thành phần của đất - phép đặt câu; phép cấu tạo từ ghép - sự sáng tác; bài sáng tác, tác phẩm =one of Bethoven's most famous compositions+ một trong những bài sáng tác nổi tiếng nhất của Bi-tô-ven - bài viết, bài luận (ở trường) - sự sắp xếp, cách bố trí (trong một bức hoạ...) - (ngành in) sự sắp chữ - sự pha trộn, sự hỗn hợp - ((thường) định ngữ) chất tổng hợp (giả cẩm thạch, giả ngà...) =composition billiars-ball+ những hòn bi a bằng chất tổng hợp giả ngà - tư chất, bản chất, tính, tâm tính =there is a touch of madness in his composition+ tính hắn hơi tàng tàng - sự thoả thuận đình chiến, sự thoả hiệp =to come to composition+ đi đến một thoả hiệp - sự điều đình; sự khất (nợ) =to make a composition with the creditor+ điều đình xin khất chủ nợ |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
composition
|
bố cục ; cấu tạo ; khối tổng thể hài hòa ; kết cấu ; nhạc phẩm ; nhạc ; phần ; phẩm ; sáng tác ; sự bố trí ; thành phần ; được cấu tạo ;
|
|
composition
|
bố cục ; cấu tạo ; khối tổng thể hài hòa ; kết cấu ; nhạc phẩm ; nhạc ; phần ; phẩm ; sáng tác ; sự bố trí ; thành phần ; được cấu tạo ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
composition; composing
|
the spatial property resulting from the arrangement of parts in relation to each other and to the whole
|
|
composition; constitution; make-up; makeup; physical composition
|
the way in which someone or something is composed
|
|
composition; musical composition; opus; piece; piece of music
|
a musical work that has been created
|
|
composition; authorship; penning; writing
|
the act of creating written works
|
|
composition; typography
|
art and technique of printing with movable type
|
|
composition; paper; report; theme
|
an essay (especially one written as an assignment)
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
composite
|
* tính từ
- hợp lại; ghép, ghép lại =a composite photograph+ ảnh ghép - (thực vật học) (thuộc) kiểu hoa cúc - (kiến trúc) theo kiểu hỗn hợp - (hàng hải) làm bằng gỗ và sắt (tàu) - (ngành đường sắt) đủ các hạng =a composite carriage+ toa xe có ghế đủ các hạng - (toán học) đa hợp =a composite function+ hàm đa hợp * danh từ - (hoá học) hợp chất - (thực vật học) cây (thuộc) họ cúc - (kiến trúc) kiến trúc hỗn hợp - (toán học) hợp tử =composite of field+ hợp tử của trường |
|
composition
|
* danh từ
- sự hợp thành, sự cấu thành - cấu tạo, thành phần =to study the composition of the soil+ nghiên cứu thành phần của đất - phép đặt câu; phép cấu tạo từ ghép - sự sáng tác; bài sáng tác, tác phẩm =one of Bethoven's most famous compositions+ một trong những bài sáng tác nổi tiếng nhất của Bi-tô-ven - bài viết, bài luận (ở trường) - sự sắp xếp, cách bố trí (trong một bức hoạ...) - (ngành in) sự sắp chữ - sự pha trộn, sự hỗn hợp - ((thường) định ngữ) chất tổng hợp (giả cẩm thạch, giả ngà...) =composition billiars-ball+ những hòn bi a bằng chất tổng hợp giả ngà - tư chất, bản chất, tính, tâm tính =there is a touch of madness in his composition+ tính hắn hơi tàng tàng - sự thoả thuận đình chiến, sự thoả hiệp =to come to composition+ đi đến một thoả hiệp - sự điều đình; sự khất (nợ) =to make a composition with the creditor+ điều đình xin khất chủ nợ |
|
composition resistor
|
- (Tech) cái điện trở hợp chất (than)
|
|
fallacy of composition
|
- (Econ) Nguỵ biện về hợp thể; 'Khái niệm sai lầm do gôm gộp/ tổng hợp.
|
|
organic composition of capital
|
- (Econ) Thành phần hữu cơ của vốn.
+ Là thuật ngữ do C.MÁC dùng để gọi tỷ số giữa vốn cố định với vốn khả biến và là khái niệm gần giống nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa với khái niệm hiện đại về tỉ suất VỐN-LAO ĐỘNG vì vốn cố định chỉ thể hiện được vốn và nguyên liệu đã được sử dụng trong quá trình sản suất chứ khong thể hiện được tổng số vốn và nguyên liệu sẵn có cho lao động. |
|
compositely
|
- xem composite
|
|
compositeness
|
- xem composite
|
|
composition-book
|
* danh từ
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sách bài tập |
|
composition-mental
|
* danh từ
- sự hỗn dung với kẽm, thiết |
|
compositional
|
- xem composition
|
|
compositionally
|
- xem composition
|
|
composites
|
- hợp tử
- c. of fields (đại số) hợp tử của trường |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
