English to Vietnamese
Search Query: commonable
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
commonable
|
* tính từ
- có thể chăn ở đất chung (vật) - có thể làm đất chung |
May related with:
| English | Vietnamese |
|
common law
|
* danh từ
- luật tập tục (theo tập quán thông thường) !common law wife - vợ lẽ, vợ hai |
|
common-room
|
* danh từ
- phòng họp của giáo sư (đại học Ôc-phớt) ((cũng) senior common-room) - phòng họp của học sinh (đại học Ôc-phớt) ((cũng) junior common-room) |
|
commonable
|
* tính từ
- có thể chăn ở đất chung (vật) - có thể làm đất chung |
|
commoner
|
* danh từ
- người bình dân - học sinh không có trợ cấp của một tổ chức đỡ đầu (trường đại học Ôc-phớt) - người được hưởng quyền chăn thả trên đồng cỏ chung - (từ hiếm,nghĩa hiếm) hạ nghị sĩ =the First (Chief) commoner+ chủ tịch Hạ nghị viện (Anh) |
|
commonness
|
* danh từ
- tính chất chung, tính chất công, tính chất công cộng - tính thông thường, tính phổ biến, tính phổ thông - tính tầm thường, tính thô tục |
|
commons
|
* danh từ số nhiều
- dân chúng, những người bình dân - đồ ăn ăn chung; bàn ăn chung - khẩu phần ăn hằng ngày theo giá qui định (đại học Ôc-phớt và Căm-brít) - thức ăn hằng ngày |
|
common area
|
- (Tech) khu vực chung
|
|
common base
|
- (Tech) cơ gốc chung
|
|
common language
|
- (Tech) ngôn ngữ chung, ngôn ngữ thông dụng
|
|
common logarithm
|
- (Tech) đối số thập phân
|
|
common sense
|
- (Tech) thường thức, thông thường
|
|
common agricultural policy
|
- (Econ) Chính sách nông nghiệp chung.
+ Hệ thống chung về trợ giá và trợ cấp nông nghiệp do CỘNG ĐỒNG CHÂU ÂU áp dụng. Chính sách này nhằm khuyến khích điều kiện thị trường nông nghiệp ổn định, đảm bảo lợi ích công bằng cho nông dân, duy trì giá cả hợp lý cho người tiêu dùng và áp dụng các chính sách đã được xây dựng để tăng sản lượng và năng suất lao động trong ngành nông nghiệp của cộng đồng. |
|
common customs tariff
|
- (Econ) Biểu thuế quan chung.
+ Mức THUẾ QUAN ngoại bộ chung của CỘNG ĐỒNG CHÂU ÂU (EC). |
|
common external tariff
|
- (Econ) Biểu thuế đối ngoại chung.
+ Mức THUẾ QUAN do các thành viên của một liên minh thuế quan, một THỊ TRƯỜNG CHUNG hay một CỘNG ĐỒNG KINH TẾ áp dụng ở một mức được thống nhất và giống nhau đối với hàng nhập khẩu từ các nước không phải là thành viên. |
|
common facility co-operative
|
- (Econ) Các hợp tác xã có thiết bị chung.
+ Một biện pháp chính sách được xây dựng nhằm tạo điều kiện cho việc tăng cường công nghệ tiên tiến bằng cách thành lập các hợp tác xã sử dụng những trang thiết bị chung hay các công xưởng sản xuất chung để nâng cao năng suất của thợ thủ công lành nghề địa phương và ngành công nghiệp. Xem ALTERNATIVE TECHNOLOGY. |
|
common market
|
- (Econ) Thị trường chung.
+ Một khu vực thương kết hợp một số nước, trong đó tất cả đều có thể mua bán theo những điều kiện ngang nhau. Xem EUROPEAN COMMON MARKET. |
|
common stock
|
- (Econ) Chứng khoán phổ thông.
+ Một công cụ tài chính (thoả thuận tài chính) mang lại quyền sở hữu và quyền bỏ phiếu trong một công ty cho người chủ công cụ này. Xem PREFERENCE SHARES, EQUITIES. |
|
common decency
|
* danh từ
- cách cư xử hợp với lẽ thông thường |
|
common ground
|
* danh từ
- điểm tương đồng, điểm chung |
|
common land
|
* danh từ
- đất công, công thổ |
|
common noun
|
- (ngôn) danh từ chung
|
|
common room
|
- phòng giáo viên ở một trường
|
|
common time
|
* danh từ
- |
|
commonality
|
* danh từ (số nhiều commonalities)
- sự tương đồng - sự phổ biến |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
