English to Vietnamese
Search Query: commodity
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
commodity
|
* danh từ, (thường) số nhiều
- hàng hoá; loại hàng, mặt hàng - (từ cổ,nghĩa cổ) tiện nghi |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
commodity
|
của hàng hoá ; của hàng hóa ; gông đeo cổ ; hàng hoá ; hàng hóa ; hàng này ; hàng ; loại hàng hóa ; loại hàng ; món hàng ; mặt hàng ; sản phẩm ; thứ hàng hoá ; đinh ;
|
|
commodity
|
của hàng hoá ; của hàng hóa ; gông đeo cổ ; hàng hoá ; hàng hóa ; hàng này ; hàng ; loại hàng hóa ; loại hàng ; món hàng ; mặt hàng ; sản phẩm ; thứ hàng hoá ; đinh ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
commodity; good; trade good
|
articles of commerce
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
commodity
|
* danh từ, (thường) số nhiều
- hàng hoá; loại hàng, mặt hàng - (từ cổ,nghĩa cổ) tiện nghi |
|
commodity bundling
|
- (Econ) Bán hàng theo lô
+ Tập quán bán hàng hay dịch vụ trọn gói. |
|
commodity credit corporation
|
- (Econ) Công ty tín dụng hàng hoá; Công ty tín dụng vật phẩm
+ Một công ty của Mỹ được thành lập năm 1933 nhằm tạo ra một thị trường có trật tự và ổn định hơn cho hàng hoá nông sản. (Xem PARTY PRICE SYSTEM) |
|
commodity money
|
- (Econ) Tiền tệ dựa trên vật phẩm; Tiền bằng hàng hoá.
+ Một hệ thống tiền tệ dựa trên một hàng hoá cụ thể. |
|
commodity space
|
- (Econ) Không gian hàng hoá.
+ Giới hạn giữa hai trục biểu thị lượng hàng hoá hay dịch vụ sẵn có tiềm năng để người tiêu dùng mua. |
|
commodity terms of trade
|
- (Econ) Tỷ giá trao đổi hàng hoá; Tỷ giá hàng hoá.
+ Xem TERM OF TRADE. |
|
composite commodity theorem
|
- (Econ) Định lý hàng hoá đa hợp
+ Theo J.R.HICKS (Giá trị và tư bản, Đại học Oxford,1939), định lý này nói rằng nếu có một số hàng hoá mà giá tương đối của chúng (tức là giá của hàng hoá này so với giá của hàng hoá kia) không đổi thì những hàng hoá đó có thể coi là một hàng hoá có tên hàng hoá đa hợp |
|
equivalent commodity scale
|
- (Econ) Thang/hệ số/ tỷ lệ/qui mô qui đổi hàng hoá tiêu dùng tương đương.
+ Một hệ số biểu thị bằng số áp dụng cho mức tiêu dùng các hàng hoá nhất định của các giá đình trong các hoàn cảnh khác nhau để chỉ ra mức tiêu dùng mà mỗi gia đình cần có để đạt được mức sống nhất định. |
|
international commodity agreements
|
- (Econ) Các hiệp định hàng hoá quốc tế.
+ Các hiệp định giữa các nước sản xuất và tiêu dùng, nhưng đôi khi chỉ là hiệp định của các bên sản xuất, nhằm bảo đảm ổn định giá cả các hàng hóa sơ chế. |
|
rate of commodity
|
- (Econ) Tỷ lệ thay thế hàng hoá.
+ Xem MARGINAL RATE OF SUBSTITUTION. |
|
standard commodity
|
- (Econ) Hàng hóa tiêu chuẩn.
+ Một thuật ngữ do P.SRAFFA dùng để tìm hiểu quan hệ giữa giá cả tương đối với phân phối thu nhập giữa tiền công và lợi nhuận. |
|
commodate
|
* danh từ
- việc cho mượn không đòi hỏi trả lại |
|
commode
|
* danh từ
- tủ nhiều ngăn, tủ commôt - ghế dùng để tiểu tiện trong phòng ngủ |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
