English to Vietnamese
Search Query: committee
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
committee
|
* danh từ
- uỷ ban =executive committee+ uỷ ban chấp hành =standing committee+ uỷ ban thường trực |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
committee
|
ban chấp ; ban ; hả ; hội đồng ; quốc hội ; tổ chức ; uỷ ban ; đồng ; ̉ ban ; ủy ban gồm ; ủy ban quốc hội ; ủy ban ; ủy ban đã ;
|
|
committee
|
ban chấp ; ban ; hả ; hội đồng ; quốc hội ; tổ chức ; uỷ ban ; đồng ; ̉ ban ; ủy ban gồm ; ủy ban quốc hội ; ủy ban ; ủy ban đã ; ủy ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
committee; commission
|
a special group delegated to consider some matter
|
|
committee; citizens committee
|
a self-constituted organization to promote something
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
committee
|
* danh từ
- uỷ ban =executive committee+ uỷ ban chấp hành =standing committee+ uỷ ban thường trực |
|
select committee
|
* danh từ
- tiểu ban đặc biệt (có nhiệm vụ điều tra nghiên cứu một vấn đề đặc biệt ở nghị viện) |
|
steering committee
|
* danh từ
- ban lãnh đạo, ban chỉ đạo |
|
strike-committee
|
* danh từ
- uỷ ban lãnh đạo đình công |
|
sub-committee
|
* danh từ
- phân ban |
|
vigilance committee
|
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) uỷ ban trật tự (trong một tập thể tổ chức chưa tốt) |
|
economic development committee
|
- (Econ) Uỷ ban Phát triển kinh tế.
+ Xem NATIONAL ECONOMIC DEVELOPMENT COUNCIL. |
|
halesbury committee
|
- (Econ) Uỷ ban Halesbury.
+ Uỷ ban tư vấn của chính phủ Anh được lập ra để tư vấn về tổ chức một hệ thống TIÌEN TỆ BỘI SỐ MƯỜI. Thành lập năm 1961 và ngừng hoạt động năm 1963. |
|
macmillan committee
|
- (Econ) Uỷ ban Macmillan.
+ Uỷ ban điều tra của Anh được thành lập năm 1929 với tên gọi Uỷ ban Tài chính và Công nghiệp, do H.P Macmillan (sau này là Huân tước) làm chủ tịch, nhằm nghiên cứu hệ thống tài chính và ngân hàng trong các nghiệp vụ trong nước và quốc tế của nó, và nhằm đưa ra những khuyến nghị về việc làm thế nào để hệ thống này có thể thúc đẩy việc phát triển nội thương và ngoại thương và việc tuyển dụng lao động. |
|
radcliffe committee
|
- (Econ) Uỷ ban Radcliffe.
+ Uỷ ban về sự hoạt động của hệ thống tiền tệ được thành lập năm 1957, do luật gia, huân tước Radcliffe làm chủ tịch, Uỷ ban này đã tường trình năm 1959 (Báo cáo Cmnd.827). Ủy ban trong đó có hai nhà kinh tế học xuất sắc, giáo sư Alec Cairncross và giáo sư R.S.Sayers đã tiến hành một cuộc khảo sát phạm vi rộng và có thẩm quyền về hệ thống tiền tệ và tài chính. |
|
wilson committee
|
- (Econ) Uỷ ban Wilson.
+ Uỷ ban đán giá hoạt động của các thể chế tài chính được nội các công đảng thành lập năm 1977, dưới sự chỉ đạo của Huân tước Harold Wilson, cựu thủ tướng nhằm xem xét vai trò và chức năng của các thể chế tài chính Anh và việc cung ứng vốn cho Công nghiệp và thương mại, đề xuất những thay đổi cần thiết để giám sát các thể chế này. |
|
committee-man
|
* danh từ
- ủy viên hội đồng |
|
committee-room
|
* danh từ
- phòng thường trực |
|
committee-woman
|
* danh từ
- nữ ủy viên hội đồng |
|
reception-committee
|
* danh từ
- ban tiếp đón |
|
selection committee
|
* danh từ
- ủy ban tuyển chọn (ủy ban được cử ra để chọn lựa) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
