English to Vietnamese
Search Query: command
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
command
|
* danh từ
- lệnh, mệnh lệnh =to give a command+ ra mệnh lệnh - quyền chỉ huy, quyền điều khiển - sự làm chủ =the command of the sea+ sự làm chủ trên mặt biển - sự kiềm chế, sự nén =command of one's emotion+ sự nén xúc động =command over oneself+ sự tự chủ - sự tinh thông, sự thành thạo =to have a great command of a language+ thông thạo một thứ tiếng - đội quân (dưới quyền chỉ huy của một sĩ quan) - bộ tư lệnh =the Higher Command; the Supreme Command+ bộ tư lệnh tối cao !at command - sẵn sàng để tuỳ ý sử dụng !at the word of command - khi mệnh lệnh được ban ra !command night - tối biểu diễn do lệnh của vua =command performance+ buổi biểu diễn do lệnh của vua !in command of - điều khiển, chỉ huy !under the command of - dưới quyền chỉ huy của !to take command of - nắm quyền chỉ huy * ngoại động từ - ra lệnh, hạ lệnh =the officer commanded his men to fire+ viên sĩ quan hạ lệnh cho quân mình bắn - chỉ huy, điều khiển =to command a regiment+ chỉ huy trung đoàn - chế ngự, kiềm chế, nén =to command oneself+ tự kiềm chế, tự chủ =to command one's temper+ nén giận - sẵn, có sẵn (để sử dụng) =to command a vast sum of money+ có sẵn một món tiền lớn - đủ tư cách để, đáng được; bắt phải, khiến phải =he commanded our sympathy+ anh ta đáng được chúng ta đồng tình =to command respect+ khiến phải kính trọng - bao quát =the hill commands the plain below+ quả đồi bao quát cánh đồng phía dưới * nội động từ - ra lệnh, hạ lệnh - chỉ huy, điều khiển |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
command
|
ban chỉ huy ; biểu ; buổi ; buộc ; bây giờ ; bảo ; bộ chỉ huy ; bộ tư lệnh ; bục chỉ huy ; chi ̉ huy ; cho ; chỉ bảo ; chỉ huy quân sự ; chỉ huy ; chỉ thị ; chỉ ; chỉ đạo ; dạy ; dặn biểu ; dặn ; hiê ̣ u ; hiệu lệnh ; huy ; hãy biểu ; hãy chỉ đạo cho ; hãy truyền cho ; hãy truyền ; hỏi sếp của ; khiến ; khiển ; lê ; lê ̣ nh ; lên lệnh ; lênh ; lĩnh ; lệnh của ; lệnh lệnh ; lệnh ta ; lệnh truyền ; lệnh ; lệnh điều khiển ; mệnh lệnh ; mới dặn biểu ; ngươi ; người chỉ huy ; nhiệm vụ ; nhỉ ; não ; nô lệ cho ; nền ; phải rao truyền ; quyền chỉ huy ; quyền lực ; quyền ra lệnh cho ; quyền ra lệnh ; quân đội ; ra chỉ ; ra hiệu ; ra lệnh cho ; ra lệnh ; ra ; rao truyền ; sai bảo ; sai khiê ; sư ̣ chi ̉ huy cu ̉ ; sự chỉ huy ; ta đã bảo ; theo lệnh ; thuyền ; thưa chỉ huy ; thể ra lệnh ; trung tâm chỉ huy ; truyền cho ; truyền dạy ; truyền dặn ; truyền lịnh này cho ; truyền lịnh ; truyền ; trách nhiệm ; tư lệnh ; tướng quân ; u ha ̀ nh ; u ; xin hãy ; xảy ra mà ; xảy ra ; yêu cầu ; điều hành ; điều khiển ; đài chỉ huy ; đã truyền ; đã ; đơn hàng ; đơn vị ; đưa ; đợi lệnh ; ̀ u ha ̀ nh ; ̉ ra lê ̣ nh ; ̣ n lê ̣ nh ;
|
|
command
|
ban chỉ huy ; biểu ; buổi ; buộc ; báo những gì ; báo những ; báo ; bây giờ ; bây ; bảo ; bộ chỉ huy ; bộ tư lệnh ; bục chỉ huy ; chỉ bảo ; chỉ huy quân sự ; chỉ huy ; chỉ thị ; chỉ đạo ; dạy ; dặn biểu ; dặn ; hiê ̣ u ; hiệu lệnh ; hoả một ; hoả ; huy ; hãy biểu ; hãy chỉ đạo cho ; hãy truyền cho ; hãy truyền ; hỏi sếp của ; khiê ; khiến ; khiển ; lê ; lê ̣ nh ; lên lệnh ; lênh ; lĩnh ; lệnh của ; lệnh lệnh ; lệnh ta ; lệnh truyền ; lệnh ; lệnh điều khiển ; mệnh lệnh ; mới dặn biểu ; ngươi ; người chỉ huy ; nh ; nhiệm vụ ; nhiệm ; nhỉ ; não ; nói ; nô lệ cho ; nền ; phải rao truyền ; quyền chỉ huy ; quyền lực ; quyền ra lệnh cho ; quyền ra lệnh ; quyền ; quân đội ; ra hiệu ; ra lệnh cho ; ra lệnh ; rao truyền ; rộng ; sai bảo ; sai khiê ; sự chỉ huy ; ta đã bảo ; thuyền ; thưa chỉ huy ; thể ra lệnh ; trung tâm chỉ huy ; truyền cho ; truyền dạy ; truyền dặn ; truyền lịnh này cho ; truyền lịnh ; truyền ; trách nhiệm ; tư lệnh ; tướng quân ; u ha ̀ nh ; udu ; udu được ; xảy ra mà ; xảy ra ; yêu cầu ; điều hành ; điều khiển ; đài chỉ huy ; đã truyền ; đơn hàng ; đơn vị ; đưa ; đạo ; đợi lệnh ; ̀ nh ; ̀ u ha ̀ nh ; ̉ ra lê ̣ nh ; ̣ n lê ̣ nh ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
command; bid; bidding; dictation
|
an authoritative direction or instruction to do something
|
|
command; control; mastery
|
great skillfulness and knowledge of some subject or activity
|
|
command; instruction; program line; statement
|
(computer science) a line of code written as part of a computer program
|
|
command; require
|
make someone do something
|
|
command; dominate; overlook; overtop
|
look down on
|
|
command; control
|
exercise authoritative control or power over
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
command car
|
* danh từ
- (quân sự) xe của sĩ quan chỉ huy - xe com-măng-ca |
|
commandant
|
* danh từ
- sĩ quan chỉ huy (pháo đài...) |
|
commandeer
|
* ngoại động từ
- trưng dụng cho quân đội |
|
commander
|
* danh từ
- người điều khiển, người cầm đầu người chỉ huy, sĩ quan chỉ huy =the commander of an operation+ người chỉ huy cuộc hành quân - (kỹ thuật) cái vồ lớn |
|
commanding
|
* tính từ
- chỉ huy; điều khiển =commanding officer+ sĩ quan chỉ huy - oai vệ, uy nghi - cao, nhìn được rộng ra xa (đỉnh đồi...) |
|
commandment
|
* danh từ
- điều răn, lời dạy bảo !the ten commandments - mười điều răn của Chúa !eleventh commandments -(đùa cợt) lời dạy bảo thứ 11 (không kém gì lời dạy bảo của Chúa) |
|
self-command
|
* danh từ
- sự tự chủ, sự tự kiềm chế |
|
alternative command
|
- (Tech) lệnh thay thế
|
|
batch command
|
- (Tech) lệnh theo lô
|
|
chain command
|
- (Tech) lệnh chuỗi
|
|
command character
|
- (Tech) ký tự lệnh
|
|
command line
|
- (Tech) hàng lệnh, dòng điều khiển
|
|
command list
|
- (Tech) bảng kê lệnh
|
|
command menu
|
- (Tech) đơn chọn lệnh
|
|
command-driven software
|
- (Tech) nhu liệu theo lệnh
|
|
computer-generated command
|
- (Tech) lệnh tạo bằng máy điện toán
|
|
copy command
|
- (Tech) lệnh sao chép
|
|
display command
|
- (Tech) lệnh hiển thi
|
|
embedded command
|
- (Tech) lệnh gài trong
|
|
external command
|
- (Tech) lệnh ngoài
|
|
format command
|
- (Tech) lệnh định khuôn dạng
|
|
graph command
|
- (Tech) lệnh đồ thị
|
|
guarded command
|
- (Tech) lệnh bảo vệ
|
|
command economy
|
- (Econ) Nền kinh tế chỉ huy.
+ Xem PLANNED ECONOMY. |
|
commandingness
|
- xem commanding
|
|
second in command
|
* danh từ
- người phó (dưới cấp chỉ huy cao nhất ) |
|
second-in-command
|
* danh từ
- người phó (dưới cấp chỉ huy cao nhất) = the sales director and her second-in-command+bà giám đốc phụ trách kinh doanh và người phó của bà ấy |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
