English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: colour

Best translation match:
English Vietnamese
colour
* danh từ
- màu, sắc, màu sắc
- (số nhiều) thuốc vẽ, thuốc màu
- nghệ thuật vẽ màu
- nước da, sắc da (mặt)
=to change colour+ biến sắc
=to lose one's colour+ tái đi, xanh xao
=to have a high colour+ có nước da hồng hào
- màu sắc, vẻ, sắc thái, nét
=local colour+ màu sắc địa phương
=the colour of a newspaper+ màu sắc chính trị của một tờ báo
=his story has some colour of truth+ câu chuyện của anh ta có vẻ thật
- (số nhiều) cờ; màu cờ, sắc áo (để phân biệt giữa các đội thể thao...)
=troopong of the colours+ lễ chào cờ
=to get one's colours+ được gia nhập hội
- cớ
=under colour of+ lấy cớ là
!to be off colour
- không khoẻ, khó chịu, khó ở
- không đúng màu, bệch bạc
- đáng ngờ, đáng nghi ngại; không tốt lắm
=his reputation was a trifle off colour+ tiếng tăm của anh ta cũng chẳng tốt đẹp gì lắm đâu
- chưa đủ, còn tồi
=he has mighty little English and may native was still off colour+ anh ta biết ít tiếng Anh quá, mà vốn tiếng địa phương của tôi thì còn tồi quá
!to call to the colours
- (quân sự) động viên, gọi nhập ngũ
!to cast (give, put) false colours on
- tô điểm thêm, bóp méo, làm sai sự thật
!to cast (put) lively colours on
- tô màu sặc sỡ; tô hồng (cái gì)
!to come off with flying colours
- thành công rực rỡ
- gây được uy tín
!to come out in one's true colours
- để lộ rõ chân tướng
!to desert the colours
- (quân sự) đào ngũ
!to gain colour
- lại có da, có thịt, lại có sắc mặt, lại hồng hào
!to join the colours
- (quân sự) nhập ngũ, tòng quân
!to lower one's colours
- hạ cờ; đầu hang, chịu thua
!to nail colours to mast
- kiên quyết bênh vực quan điểm của mình; kiên quyết không chịu lui; kiên quyết đuổi theo đến cùng
!to paint in dark colours
- vẽ màu tối; bôi đen (cái gì)
!to paint something in true colours
- nói lên sự thật của cái gì
!to sail under false colours
- (hàng hải) treo cờ giả
- (nghĩa bóng) giấu tên thật để hoạt động
- (nghĩa bóng) đánh lừa, chê đậy ý định thật
!to see the colours of someone's money
- được ai trả cho chút tiền (trong số lớn của nợ)
!to see things in their true colours
- nhìn sự thật của vấn đề
!to show one's colours x show to stick to one's colours
- trung thành, kiên định (với ý định của mình, với đảng phái...)
!to take colour with somebody
- đứng hẳn về phe ai
* ngoại động từ
- tô màu
- (nghĩa bóng) tô điểm, tô vẽ
=to colour a story+ tô điểm cho câu chuyện
* nội động từ
- đổi màu, ngả màu
=to leaves have begun to colour+ lá bắt đầu ngả màu
- ửng đỏ, đỏ bừng (mặt)

Probably related with:
English Vietnamese
colour
hồng nữa ; khác ; màu mè ; màu sơn ; màu sắc nữa ; màu sắc ; màu tóc ; màu ; rối loạn sắc ; sắc ; tô màu ;
colour
hồng nữa ; khác ; màu mè ; màu sơn ; màu sắc nữa ; màu sắc ; màu tóc ; màu ; rối loạn sắc ; tô màu ;

May be synonymous with:
English English
colour; color; coloring material; colouring material
any material used for its color
colour; color; people of color; people of colour
a race with skin pigmentation different from the white race (especially Blacks)
colour; color
(physics) the characteristic of quarks that determines their role in the strong interaction
colour; color; vividness
interest and variety and intensity
colour; color; coloration; colouration
the timbre of a musical sound
colour; color; coloring; colouring
a visual attribute of things that results from the light they emit or transmit or reflect
colour; color; gloss; semblance
an outward or token appearance or form that is deliberately misleading
colour; color; emblazon
decorate with colors
colour; color; gloss
give a deceptive explanation or excuse for
colour; color; distort; tinge
affect as in thought or feeling
colour; color; color in; colorise; colorize; colour in; colourise; colourize
add color to
colour; color; discolor; discolour
change color, often in an undesired manner

May related with:
English Vietnamese
colour film
* danh từ
- phim màu
- cuộn phim chụp ảnh màu
colour-bar
-line)
/'kʌləlain/
* danh từ
- sự phân biệt chủng tộc
colour-blind
* tính từ
- (y học) mù màu (mắt)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (nghĩa bóng) không phân biệt chủng tộc
colour-blindness
* danh từ
- (y học) chứng mù mắt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (nghĩa bóng) sự không phân biệt chủng tộc
colour-box
* danh từ
- hộp màu, hộp thuốc vẽ
colour-line
-line)
/'kʌləlain/
* danh từ
- sự phân biệt chủng tộc
colour-man
* danh từ
- người bán thuốc màu; người bán thuốc vẽ
colour-printing
* danh từ
- thuật in màu; sự in màu
colour-process
* danh từ
- thuật chụp ảnh màu
colour-wash
* danh từ
- thuốc màu, sơn màu (để sơn tường...)
* ngoại động từ
- sơn (tường...) bằng thuốc (sơn) màu
colourable
* tính từ
- có thể tô màu
- chỉ đúng bề ngoài
=a colourable argument+ lý lẽ chỉ đúng bề ngoài
- có thể tin được, có lý, có lẽ thật
- giả mạo, đánh lừa
=a colourable imitation+ sự giả mạo
colouration
* danh từ
- sự tô màu, sự nhuộm màu, sự sơn màu
- màu sắc
coloured
* tính từ
- có màu sắc; mang màu sắc
=a coloured man+ người da đen (chủ yếu); người da vàng, người da đỏ
- thêu dệt, tô vẽ (câu chuyện...)
colourful
* tính từ
- nhiều màu sắc
colouring
* danh từ
- màu (mặt, tóc, mắt)
- thuốc màu, phẩm màu
- cách dùng màu, cách tô màu
- bề ngoài, vẻ, sắc thái, màu sắc đặc biệt (văn phong)
- (sinh vật học) màu bảo vệ
dead colour
* danh từ
- lớp màu lót (bức hoạ)
dove-colour
* danh từ
- màu xám xanh óng (màu cổ chim bồ câu)
dust-colour
* danh từ
- màu bụi, màu nâu nhạt xỉn
flesh-colour
* danh từ
- màu da
ground-colour
* danh từ
- màu nền (trên một bức tranh)
mouse-colour
* danh từ
- màu xám xịt, màu xỉn
oil-colour
-paint) /'ɔil'peint/
* danh từ
- sơn dầu
peach-colour
* danh từ
- màu hoa đào
rose-colour
* danh từ
- màu hồng
- (nghĩa bóng) cái nhìn lạc quan; tình trạng đáng lạc quan
steam-colour
* danh từ
- màu in (vào vải) bằng hơi
straw-colour
* danh từ
- màu vàng nhạt, màu rơm
surface-colour
* danh từ
- màu in điện
water-colour
* danh từ
- hoạ màu nước
- tranh màu nước
color, colour
- (Tech) màu (sắc)
colour fringing
- (Tech) biên màu
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: