English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: collective

Best translation match:
English Vietnamese
collective
* tính từ
- tập thể; chung
=collective ownership of means of production+ sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất
=collective security+ an ninh chung
- (ngôn ngữ học) tập họp
=collective noun+ danh từ tập họp
* danh từ
- (ngôn ngữ học) danh từ tập họp

Probably related with:
English Vietnamese
collective
chung dành ; chung ; có tính tập thể ; cả ; cộng ; cộng đồng ; kết hợp ; mang tính tập thể ; nghiên cứu tổng hợp ; nhóm ; ta ; thu thập ; thống nhất ; tích lũy ; tính tập thể ; tập hợp ; tập thể ; tập tính ;
collective
chung dành ; chung ; có tính tập thể ; cả ; cộng ; cộng đồng ; mang tính tập thể ; nghiên cứu tổng hợp ; nhóm ; thu thập ; thống nhất ; tích lũy ; tính tập thể ; tất cả ; tập hợp ; tập thể ; tập tính ;

May be synonymous with:
English English
collective; corporate
done by or characteristic of individuals acting together

May related with:
English Vietnamese
collected
* tính từ
- bình tĩnh, tự chủ
collectedness
* danh từ
- tính bình tĩnh, sự tự chủ
collection
* danh từ
- sự tập họp, sự tụ họp
- sự thu, sự lượm, sự góp nhặt, sự sưu tầm; tập sưu tầm
=collection of taxes+ sự thu thuế
=a collection of stamps+ tập tem sưu tầm
- sự quyên góp
=to make a collection; to take up a collection+ mở cuộc quyên góp
- (số nhiều) kỳ thi học kỳ (ở Ôc-phớt và các trường đại học khác)
collective
* tính từ
- tập thể; chung
=collective ownership of means of production+ sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất
=collective security+ an ninh chung
- (ngôn ngữ học) tập họp
=collective noun+ danh từ tập họp
* danh từ
- (ngôn ngữ học) danh từ tập họp
collective farm
* danh từ
- nông trường tập thể
collectivity
* danh từ
- tập thể, đoàn thể, tập đoàn
- tài sản chung; của chung
re-collect
* ngoại động từ
- thu lại, tập hợp lại (những vật để tản mát)
- lấy hết (can đảm)
=to re-collect oneself+ tỉnh trí lại
collect call
- (Tech) gọi người nhận trả tiền
collecting
- (Tech) góp; sưu tầm (d)
collective region
- (Tech) vùng cực góp
collective bargaining
- (Econ) Thương lượng tập thể.
+ Đàm phán giữa chủ và các công nhân về việc hình thành các thủ tục và luật lệ bao hàm các điều kiện về làm việc và lương. Xem NATIONAL BARGAINING, COMPANY BARGAINING và PLANT BARGAINING.
collective choise
- (Econ) Sự lựa chọn tập thể.
+ Đôi khi được gọi là sự lựa chọn xã hội. Một quyết định do một nhóm hay những người thay mặt cho một nhóm đưa ra.
collective goods
- (Econ) Hàng hoá tập thể.
+ Hàng hoá hay dịch vụ mang tính chất KHÔNG LOẠI TRỪ. Xem PUBLIC GOODS
collective exhaustive
- (Econ) Hoàn toàn.
collective noun
- danh từ tập hợp
collectively
* phó từ
- chung, tập thể
collectiveness
- xem collective
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: