English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: collection

Best translation match:
English Vietnamese
collection
* danh từ
- sự tập họp, sự tụ họp
- sự thu, sự lượm, sự góp nhặt, sự sưu tầm; tập sưu tầm
=collection of taxes+ sự thu thuế
=a collection of stamps+ tập tem sưu tầm
- sự quyên góp
=to make a collection; to take up a collection+ mở cuộc quyên góp
- (số nhiều) kỳ thi học kỳ (ở Ôc-phớt và các trường đại học khác)

Probably related with:
English Vietnamese
collection
bô ̣ sưu tâ ; bộ sưu tầm ; bộ sưu tập tranh ; bộ sưu tập ; bộ ; chở ; góp tiền ; o ca ́ c tranh a ; o ca ́ c tranh a ̉ ; o ca ́ c tranh ; sưu tầm ; sưu tập ; thu ; thuế ; thập ; tư ; tập hợp các ; tập hợp ; tập ; với bộ sưu tập ; đầu tư ;
collection
bô ̣ sưu tâ ; bộ sưu tầm ; bộ sưu tập tranh ; bộ sưu tập ; bộ ; chở ; góp tiền ; quyên ; sưu tầm ; sưu tập ; thu ; thuế ; thập ; tư ; tập hợp các ; tập hợp ; tập ; với bộ sưu tập ; đầu tư ; ứ ;

May be synonymous with:
English English
collection; accumulation; aggregation; assemblage
several things grouped together or considered as a whole
collection; compendium
a publication containing a variety of works
collection; appeal; ingathering; solicitation
request for a sum of money
collection; aggregation; assembling; collecting
the act of gathering something together

May related with:
English Vietnamese
collected
* tính từ
- bình tĩnh, tự chủ
collectedness
* danh từ
- tính bình tĩnh, sự tự chủ
collection
* danh từ
- sự tập họp, sự tụ họp
- sự thu, sự lượm, sự góp nhặt, sự sưu tầm; tập sưu tầm
=collection of taxes+ sự thu thuế
=a collection of stamps+ tập tem sưu tầm
- sự quyên góp
=to make a collection; to take up a collection+ mở cuộc quyên góp
- (số nhiều) kỳ thi học kỳ (ở Ôc-phớt và các trường đại học khác)
collective
* tính từ
- tập thể; chung
=collective ownership of means of production+ sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất
=collective security+ an ninh chung
- (ngôn ngữ học) tập họp
=collective noun+ danh từ tập họp
* danh từ
- (ngôn ngữ học) danh từ tập họp
collectivity
* danh từ
- tập thể, đoàn thể, tập đoàn
- tài sản chung; của chung
loan-collection
* danh từ
- bộ tranh mượn để trưng bày
re-collect
* ngoại động từ
- thu lại, tập hợp lại (những vật để tản mát)
- lấy hết (can đảm)
=to re-collect oneself+ tỉnh trí lại
collect call
- (Tech) gọi người nhận trả tiền
collecting
- (Tech) góp; sưu tầm (d)
data collection
- (Tech) sự thu thập dữ liệu
garbage collection
- (Tech) sự thu thập phần vô dụng
collectively
* phó từ
- chung, tập thể
collectiveness
- xem collective
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: