English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: closed

Best translation match:
English Vietnamese
closed
* tính từ
- bảo thủ
- không cởi mở, khép kín

Probably related with:
English Vietnamese
closed
a ; bế ; bị ; bị đóng cửa ; bị đóng lại ; bị đóng ; chạy nữa ; chặn ; ciosed ; gần lại ; gần ; hai ; khâu lại ; khép hờ ; khép kín ; khép lại ; khép miệng ; khép ; khẩn ; kín lại ; kín ; ký kết được ; kết thúc ; lại ; mở ; nhắm lại ; nhắm ; nữa ; phải đóng cửa ; rô ; rõ rồi ; rồi ; thu ; thúc rồi ; thúc ; thúc ở ; thừa nhận ; tạm đóng cửa ; vào nữa ; vẫn nhắm ; xong ; xếp ; đa ̃ bay ; đo ́ ng ; đã kết thúc ; đã nhắm ; đã xong ; đã đóng cửa ; đã đóng lại ; đã đóng ; đóng chặt ; đóng cửa rồi ; đóng cửa ; đóng kín ; đóng lại ; đóng rồi ; đóng ; được ; đệ ; ̃ ;
closed
a ; bế ; bị ; bị đóng cửa ; bị đóng lại ; bị đóng ; chạy nữa ; chặn ; ciosed ; gần lại ; gần rồi ; gần ; hai ; khâu lại ; khép hờ ; khép kín ; khép lại ; khép miệng ; khép ; khẩn ; kín lại ; kín ; ký kết được ; kết thúc ; lặp ; mở ; nhă ; nhắm lại ; nhắm ; nữa ; phải đóng cửa ; rõ rồi ; rồi ; thu ; thúc rồi ; thúc ; thúc ở ; thừa nhận ; tạm đóng cửa ; tỏa ; vẫn nhắm ; xếp ; đo ́ ng ; đã kết thúc ; đã nhắm ; đã xong ; đã đóng cửa ; đã đóng lại ; đã đóng ; đó ; đóng chặt ; đóng của ; đóng cửa rồi ; đóng cửa ; đóng kín ; đóng lại ; đóng rồi ; đóng ; đệ ;

May be synonymous with:
English English
closed; shut; unopen
not open
closed; shut
used especially of mouth or eyes
closed; unsympathetic
not having an open mind
closed; closed in
blocked against entry

May related with:
English Vietnamese
close-cut
* tính từ
- cắt trọc, cạo trọc (tóc)
close-down
* danh từ
- sự đóng cửa (nhà máy, thôi không sản xuất)
close-fisted
* tính từ
- bủn xỉn, keo cú, kiệt
close-fitting
* tính từ
- vừa sát người (quần áo)
close-grained
* tính từ
- mịn mặt
close-in
* tính từ
- gần sát
=a close-in fighting+ cuộc đánh gần, cuộc đánh giáp lá cà
close-mouthed
* tính từ
- lầm lì, ít nói
close-set
* tính từ
- sít, gần nhau
=close-set teeth+ răng sít
close-stool
* danh từ
- ghế đi ngoài (có lỗ hổng để đặt bô ở dưới)
close-up
* danh từ
- (điện ảnh) cảnh gần, cận cảnh
closed book
* danh từ
- điều biết rất ít, điều mù tịt
=nuclear physics is a closed book to me+ vật lý nguyên tử là điều mù tịt đối với tôi
closely
* phó từ
- gần, gần gũi, thân mật
=closely related+ có họ gần với nhau
- chặt chẽ, khít, sát, sít vào nhau
=to pursure closely+ theo sát
=closely written+ viết sít vào nhau
=he resembles his father very closely+ nó giống cha như đúc
- kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận
=to examine the question closely+ nghiên cứu kỹ lưỡng vấn đề
closeness
* danh từ
- sự gần gũi, sự thân mật
- sự chật chội; sự bí hơi; sự ngột ngạt khó thở (không khí...)
- tính dày chặt, tính khít, tính mau (vải...)
- tính dè dặt, tính kín đáo
- tính hà tiện, tính bủn xỉn, tính keo cú
- tính chặt chẽ (lý luận)
closing
* danh từ
- sự kết thúc, sự đóng
* tính từ
- kết thúc, cuối cùng
=closing speech+ bài nói kết thúc
close control
- (Tech) điều khiển kín
closed circuit television
- (Tech) system hệ thống truyền hình nội bộ
closed circuit
- (Tech) mạch kín
closed clause
- (Tech) điều khoản kín
closed contact
- (Tech) tiếp điểm đóng
closed loop
- (Tech) vòng kín, vòng đóng
closed economy
- (Econ) Nền kinh tế đóng
+ Khái niệm sử dụng chủ yếu trong các mô hình lý thuyết để chỉ một nền kinh tế không có quan hệ ngoại thương mà hoàn toàn tự túc và tách biệt với các tác nhân bên ngoài.
closed shop
- (Econ) Cửa hàng đóng;Công ty có tổ chức công đoàn.
+ Theo nghĩa sử dụng ở Mỹ, cụm thuật ngữ này chỉ một thoả thuận yêu cầu các công nhân trở thành thành viên của công đoàn trước khi được một hãng thuê làm việc. Ở Anh, mặt khác, cụm thuật ngữ này thường phân biệt giữa các hình thức của hàng đóng trước khi vào làm và sau khi vào làm lại.
close call
- (kng) sự thóat khỏi trong gang tấc
close shave
- (kng) sự thóat khỏi trong gang tấc
close-banded
* tính từ
- ràng buộc chặt chẽ
close-barred
* tính từ
- đóng chặt (cửa)
close-bodied
* tính từ
- bó sát người
close-burning
* tính từ
- gầy (than)
close-call
* danh từ
- sự thoát chết
close-cropped
* tính từ
- cắt rất sát
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: