English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: clip

Best translation match:
English Vietnamese
clip
* danh từ
- cái ghim, cái cặp, cái kẹp
=paper clip+ cái kẹp giấy
- (quân sự) cái nạp đạn
* ngoại động từ
- sự xén, sự cắt, sự hớt (lông cừu)
- mớ lông (cừu...) xén ra
- cú đánh mạnh, cú quật mạnh
- (số nhiều) kéo xén; tông-đơ; cái bấm móng tay
* ngoại động từ
- cắt, cắt rời ra, xén, hớt (lông cừu, ngựa)
=to clip sheep+ xén lông cừu
- rút ngắn, cô lại
=to clip a speech+ rút ngắn bài nói
- bấm, xé đầu (vé, phiếu... để loại đi)
- nuốt, bỏ bớt, đọc không rõ
=to clip one's words+ đọc nhanh nuốt chữ đi
- (từ lóng) đấm mạnh, đánh, nện
* danh từ
- sự đi nhanh
=at a fast clip+ đi rất nhanh
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứa bé láo xược, ranh con hỗn xược
* nội động từ
- đi nhanh; chạy

Probably related with:
English Vietnamese
clip
băng thôi ; băng ; clip trích ; cái kẹp ; cái móc ; cắt ; ghim ; giết ; kẹp ; là ; làm ; ngắn thu hình ; nện ; phim ; thủ tiêu ; ti ; ti ̃ ; tóm ; tỉa ; xén ; đoạn băng ; đoạn clip ; đoạn phim ngắn ; đoạn phim ; đoạn phim được ; đoạn thu ; đoạn ;
clip
băng thôi ; băng ; clip trích ; cái kẹp ; cái móc ; cắt ; ghim ; giết ; kẹp ; là ; làm ; ngắn thu hình ; nện ; phim ; thủ tiêu ; tóm ; tỉa ; xén ; đoạn băng ; đoạn clip ; đoạn phim ngắn ; đoạn phim ; đoạn phim được ; đoạn thu ; đoạn ;

May be synonymous with:
English English
clip; cartridge clip; cartridge holder; magazine
a metal frame or container holding cartridges; can be inserted into an automatic gun
clip; time
an instance or single occasion for some event
clip; clipping; snip
the act of clipping or snipping
clip; nip; nip off; snip; snip off
sever or remove by pinching or snipping
clip; jog; trot
run at a moderately swift pace
clip; crop; cut back; dress; lop; prune; snip; trim
cultivate, tend, and cut back the growth of
clip; curtail; cut short
terminate or abbreviate before its intended or proper end or its full extent

May related with:
English Vietnamese
cartridge-clip
* danh từ
- kíp đạn
clipping
* danh từ
- sự cắt, sự xén
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bài báo cắt ra
- mẩu cắt ra
* tính từ
- sắc
- nhanh
- (từ lóng) cừ, tuyệt, chiến
!to come in clipping time
- đến rất đúng giờ
letter-clip
* danh từ
- cái kẹp thư, cái kẹp giấy
tie-clip
* danh từ
- cái kẹp ca vát
alligator clip
- (Tech) cái kẹp cá sấu
clip art
- (Tech) hình mẫu
bulldog clip
* danh từ
- kẹp lò xo dùng để kẹp giấy
clip-clop
* danh từ
- tiếng lộp cộp, tiếng lọc cọc
clip-joint
* danh từ
- quán bán với giá "cắt cổ"
clip-on
* tính từ
clipped
* tính từ
- bị cắt cụt
= clipped form+hình thức bị cắt cụt
- rõ ràng và nhanh (lời nói)
paper-clip
* danh từ
- cái kẹp giấy
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: