English to Vietnamese
Search Query: climate
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
climate
|
* danh từ
- khí hậu, thời tiết =continental climate+ khí hậu lục địa - miền khí hậu =a warm climate+ miền khí hậu ấm áp - (nghĩa bóng) hoàn cảnh, môi trường, không khí; xu hướng chung (của một tập thể); xu thế (của thời đại) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
climate
|
hiện nay ; hoàn cảnh ; hậu hiện giờ ; hậu lại ; hậu ; khi hậu ; khí hậu ; khí hậu ấy ; khí ; không khí ; kiện khí hậu ; môi trường ; nhiệt độ ; thay đổi khí hậu ; thời tiết ; tiết ; vu ; vấn đề thời tiết ; vấn đề ; vần ; về khí hậu ; về môi trường ;
|
|
climate
|
cảnh ; hoàn cảnh ; hậu hiện giờ ; hậu lại ; hậu ; khi hậu ; khí hậu ; khí hậu ấy ; khí ; không khí ; kiện khí hậu ; môi trường ; nhiệt độ ; thay đổi khí hậu ; thời tiết ; tiết ; vu ; vấn đề thời tiết ; vấn đề ; vần ; về khí hậu ; về môi trường ; xu ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
climate; clime
|
the weather in some location averaged over some long period of time
|
|
climate; mood
|
the prevailing psychological state
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
climate
|
* danh từ
- khí hậu, thời tiết =continental climate+ khí hậu lục địa - miền khí hậu =a warm climate+ miền khí hậu ấm áp - (nghĩa bóng) hoàn cảnh, môi trường, không khí; xu hướng chung (của một tập thể); xu thế (của thời đại) |
|
climatic
|
* tính từ
- (thuộc) khí hậu, (thuộc) thời tiết =climatic conditions+ điều kiện khí hậu |
|
climatize
|
* ngoại động từ
- làm cho hợp khí hậu, làm cho quen thuỷ thổ |
|
climatically
|
* phó từ
- về phương diện khí hậu |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
