English to Vietnamese
Search Query: clearing
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
clearing
|
* danh từ
- sự làm sáng sủa, sự làm quang đãng, sự lọc trong =to await the clearing of the weather+ đợi lúc trời quang đãng, đợi lúc trời quang mây tạnh - sự dọn dẹp, sự dọn sạch; sự phát quang, sự phá hoang; sự vét sạch, sự lấy đi, sự mang đi - sự vượt qua; sự tránh né - (hàng hải) sự rời bến (tàu); sự thanh toán các khoản thuế (để cho tàu rời bến...) - sự làm tiêu tan (mối nghi ngờ...) - sự thanh toán, sự trả hết (nợ...) - khoảng rừng thưa, khoảng rừng trống - khu đất phá hoang (để trồng trọt) - (tài chính) sự chuyển (séc) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
clearing
|
có sáng sủa ; dọn dẹp lại ; dọn dẹp ; dọn sạch ; dọn trống khu vực ; làm sạch ; nơi ; quét sạch ; sáng sủa ; xóa ; đã dọn ; đất trống ; để ;
|
|
clearing
|
có sáng sủa ; dọn dẹp lại ; dọn dẹp ; dọn sạch ; dọn trống khu vực ; kể ; làm sạch ; nơi ; quét sạch ; sáng sủa ; xóa ; đã dọn ; đất trống ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
clearing; glade
|
a tract of land with few or no trees in the middle of a wooded area
|
|
clearing; clarification
|
the act of removing solid particles from a liquid
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
all-clear
|
* danh từ
- còi báo an (lúc báo động phòng không) |
|
clear-cut
|
* tính từ
- rõ ràng, dứt khoát =clear-cut features+ những nét rõ ràng =a clear-cut stand+ lập trường dứt khoát |
|
clear-sighted
|
* tính từ
- sáng suốt; nhìn xa thấy rộng |
|
clear-sightedness
|
* danh từ
- óc sáng suốt; sự nhìn xa thấy rộng |
|
clearing
|
* danh từ
- sự làm sáng sủa, sự làm quang đãng, sự lọc trong =to await the clearing of the weather+ đợi lúc trời quang đãng, đợi lúc trời quang mây tạnh - sự dọn dẹp, sự dọn sạch; sự phát quang, sự phá hoang; sự vét sạch, sự lấy đi, sự mang đi - sự vượt qua; sự tránh né - (hàng hải) sự rời bến (tàu); sự thanh toán các khoản thuế (để cho tàu rời bến...) - sự làm tiêu tan (mối nghi ngờ...) - sự thanh toán, sự trả hết (nợ...) - khoảng rừng thưa, khoảng rừng trống - khu đất phá hoang (để trồng trọt) - (tài chính) sự chuyển (séc) |
|
clearing station
|
* danh từ
- trạm phân phối, trạm điều động |
|
clearing-hospital
|
* danh từ
- bệnh viện dã chiến |
|
clearing-house
|
* danh từ
- ngân hàng |
|
clearing-off
|
* danh từ
- sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần...) |
|
clearness
|
* danh từ
- sự trong trẻo (nước, không khí...) - sự rõ ràng, sự sáng tỏ - sự thông suốt, tình trạng không có gì cản trở (đường sá...) |
|
clear vision
|
- (Tech) hình ảnh rõ [TV]; nhìn rõ
|
|
clearing instruction
|
- (Tech) chỉ thị xóa, chỉ thị trở về không
|
|
clearing banks
|
- (Econ) Các ngân hàng thanh toán bù trừ
+ Ở Anh, cụm thuật ngữ này dùng để chỉ các NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI theo truyền thống điều hành và có thể tiếp cận với một PHÒNG THANH TOÁN BÙ TRỪ hay các cơ quan tương đương với mục đích thanh toán bù trừ các tờ SÉC của nhau. |
|
clearing house
|
- (Econ) Phòng thanh toán bù trừ
+ Một địa danh của London mà các NGÂN HÀNG THANH TOÁN BÙ TRỪ LONDON, NGÂN HÀNG ANH và ở Edinburgh, ngân hàng cổ phần Scotland tiến hành thanh toán bù trừ séc và các khiếu nợ khác với nhau |
|
international clearing unions
|
- (Econ) Các liên minh thanh toán quốc tế.
+ Xem KEYNES PLAN |
|
market clearing
|
- (Econ) Điểm thị trường bán sạch.
|
|
all clear
|
* danh từ
- (thường số ít) hiệu báo an |
|
clear-eyed
|
* tính từ
- có đôi mắt tinh tường |
|
clear-headed
|
* tính từ
- nhạy bén, nhạy cảm |
|
clear-headedly
|
* phó từ
- nhạy bén, nhạy cảm |
|
clear-headedness
|
* danh từ
- sự nhạy bén, sự nhạy cảm |
|
clear-sightedly
|
- xem clear-sighted
|
|
clear-starch
|
* danh từ
- hồ (để hồ quần áo) |
|
cleared
|
* tính từ
- đã phát quang |
|
crystal clear
|
* tính từ
- hoàn toàn trong suốt - dễ hiểu |
|
mine-clearing
|
* danh từ
- sự gỡ mìn |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
