English to Vietnamese
Search Query: circumstance
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
circumstance
|
* danh từ số nhiều
- hoàn cảnh, trường hợp, tình huống =under (in) the present circumstances+ trong hoàn cảnh hiện tại =under (in) no circumstances+ dù trong hoàn cảnh nào cũng không bao giờ =to live in narrow circumstances+ sống thiếu thốn nghèo túng =in easy (good, flourishing) circumstances+ trong hoàn cảnh sung túc phong lưu =in bad (straitened) circumstances+ trong hoàn cảnh thiếu thốn túng quẫn - sự kiện, sự việc, chi tiết =to tell a story without omitting a single circumstance+ kể câu chuyện không bỏ sót một chi tiết nào - nghi thức, nghi lễ =to receive someone with pomp and circumstance+ tiếp đón ai (với nghi thức) rất trọng thể !to be behind hand in one's circumstances - túng thiếu, thiếu tiền !circumstances alter cases - tất cả đề chỉ do hoàn cảnh tạo ra cả; có tội lỗi chẳng qua cũng chỉ vì hoàn cảnh xui nên =not a circumstance to+ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) không thể so sánh với, không ra cái gì khi đem so sánh với |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
circumstance
|
bình thường thôi ; cảnh ; giờ đây ; hoàn cảnh ; trường hợp ; tình cảnh không vui chút nào ; tình cảnh ; tình huống ; điều kiện ;
|
|
circumstance
|
cảnh ; giống ; giờ đây ; hoàn cảnh ; trường hợp ; tình cảnh ; tình huống ; điều kiện ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
circumstance; context; setting
|
the set of facts or circumstances that surround a situation or event
|
|
circumstance; condition; consideration
|
information that should be kept in mind when making a decision
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
circumstance
|
* danh từ số nhiều
- hoàn cảnh, trường hợp, tình huống =under (in) the present circumstances+ trong hoàn cảnh hiện tại =under (in) no circumstances+ dù trong hoàn cảnh nào cũng không bao giờ =to live in narrow circumstances+ sống thiếu thốn nghèo túng =in easy (good, flourishing) circumstances+ trong hoàn cảnh sung túc phong lưu =in bad (straitened) circumstances+ trong hoàn cảnh thiếu thốn túng quẫn - sự kiện, sự việc, chi tiết =to tell a story without omitting a single circumstance+ kể câu chuyện không bỏ sót một chi tiết nào - nghi thức, nghi lễ =to receive someone with pomp and circumstance+ tiếp đón ai (với nghi thức) rất trọng thể !to be behind hand in one's circumstances - túng thiếu, thiếu tiền !circumstances alter cases - tất cả đề chỉ do hoàn cảnh tạo ra cả; có tội lỗi chẳng qua cũng chỉ vì hoàn cảnh xui nên =not a circumstance to+ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) không thể so sánh với, không ra cái gì khi đem so sánh với |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
