English → Vietnamese
chop
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
chop
* danh từ
- (như) chap
!down in the chops
- ỉu xìu, chán nản, thất vọng
* danh từ
- vật bổ ra, miếng chặt ra
- nhát chặt, nhát bổ (búa chày)
- (thể dục,thể thao) sự cúp bóng (quần vợt)
- miếng thịt sườn (lợn, cừu)
- rơm băm nhỏ
- mặt nước gợn sóng (vì gió ngược với thuỷ triều)
* ngoại động từ
- chặt, đốn, bổ, chẻ
=to chop wood+ bổ củi
=to chop off someone's head+ chặt đầu ai
=to chop one's way through+ đốn cây để lấy đường đi, phát quang để lấy đường đi qua
- (nghĩa bóng) nói đứt đoạn, nói nhát gừng
- (+ up) chặt nhỏ, băm nhỏ
* nội động từ
- bổ, chặt
=to chop away+ chặt đốn
!to chop back
- thình lình trở lại
!to chop down
- chặt ngã, đốn ngã
!to chop in
- (thông tục) nói chen vào
!to chop off
- chặt đứt, đốn cụt
!to chop out
- trồi lên trên mặt (địa táng)
!to chop up
- chặt nhỏ, băm nhỏ
- (như) to chop out
* danh từ
- gió trở thình lình
- sóng vỗ bập bềnh
- (địa lý,địa chất) phay
!chops and changes
- những sự đổi thay
* động từ
- thay đổi luôn luôn, dao động, không kiến định
=to chop and change+ thay thay đổi đổi
- (+ round, about) đổi chiều thình lình, trở thình lình (gió)
- vỗ bập bềnh (sóng biển)
!to chop logic with someone
- cãi vã với ai
* danh từ
- giấy phép, giấy đăng ký, giấy chứng nhận; giây thông hành, giấy hộ chiếu (An-độ, Trung-quốc)
- Anh-Ân, (thông tục) of the first chop hạng nhất
=of the second chop+ hạng nhì
- (như) chap
!down in the chops
- ỉu xìu, chán nản, thất vọng
* danh từ
- vật bổ ra, miếng chặt ra
- nhát chặt, nhát bổ (búa chày)
- (thể dục,thể thao) sự cúp bóng (quần vợt)
- miếng thịt sườn (lợn, cừu)
- rơm băm nhỏ
- mặt nước gợn sóng (vì gió ngược với thuỷ triều)
* ngoại động từ
- chặt, đốn, bổ, chẻ
=to chop wood+ bổ củi
=to chop off someone's head+ chặt đầu ai
=to chop one's way through+ đốn cây để lấy đường đi, phát quang để lấy đường đi qua
- (nghĩa bóng) nói đứt đoạn, nói nhát gừng
- (+ up) chặt nhỏ, băm nhỏ
* nội động từ
- bổ, chặt
=to chop away+ chặt đốn
!to chop back
- thình lình trở lại
!to chop down
- chặt ngã, đốn ngã
!to chop in
- (thông tục) nói chen vào
!to chop off
- chặt đứt, đốn cụt
!to chop out
- trồi lên trên mặt (địa táng)
!to chop up
- chặt nhỏ, băm nhỏ
- (như) to chop out
* danh từ
- gió trở thình lình
- sóng vỗ bập bềnh
- (địa lý,địa chất) phay
!chops and changes
- những sự đổi thay
* động từ
- thay đổi luôn luôn, dao động, không kiến định
=to chop and change+ thay thay đổi đổi
- (+ round, about) đổi chiều thình lình, trở thình lình (gió)
- vỗ bập bềnh (sóng biển)
!to chop logic with someone
- cãi vã với ai
* danh từ
- giấy phép, giấy đăng ký, giấy chứng nhận; giây thông hành, giấy hộ chiếu (An-độ, Trung-quốc)
- Anh-Ân, (thông tục) of the first chop hạng nhất
=of the second chop+ hạng nhì
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
chop
chặt bỏ ; chặt ; chết ; lấy ; nghiền ; ngọc tỷ ; nhanh lên ; phía ; thi ; thịt ; ăn ngủ nữa ;
chop
chặt bỏ ; chặt ; chết ; lấy ; nghiền ; ngọc tỷ ; thi ; thịt ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
chop chop shot
a tennis return made with a downward motion that puts backspin on the ball
chop chopper
a grounder that bounces high in the air
chop chop up; cut up
cut into pieces
chop hack
cut with a hacking tool
Other matches
Other phrases built from the same root.
* phó từ
- (từ lóng) nhanh
* thán từ
- nhanh lên!
- (từ lóng) nhanh
* thán từ
- nhanh lên!
* danh từ
- quán ăn rẻ tiền
- quán ăn rẻ tiền
* danh từ
- món ăn thập cẩm
- món ăn thập cẩm
* tính từ
- loại một, loại nhất
- loại một, loại nhất
mutton chop
* danh từ
- sườn cừu
- (số nhiều) (từ lóng) tóc mai kiểu sườn cừu
- sườn cừu
- (số nhiều) (từ lóng) tóc mai kiểu sườn cừu
* danh từ
- sườn lợn
- sườn lợn
* tính từ
- thay đổi nhanh
- sóng gió
- quật cường
* danh từ
- sự thái, băm, cắt
= chopping block+cái thớt
= chopping knife+dao thái
- thay đổi nhanh
- sóng gió
- quật cường
* danh từ
- sự thái, băm, cắt
= chopping block+cái thớt
= chopping knife+dao thái
* danh từ
- hàm (động vật)
- mép
= The dog licked his chops+con chó liếm mép
- miệng
- hàm (động vật)
- mép
= The dog licked his chops+con chó liếm mép
- miệng
* danh từ
- sườn cừu
- sườn cừu